HSK 7–9 · Bài 122 · Làm Blogger Có Phải Nghề Thật? - Nói Thẳng Ra Bản Chất Với 说白了

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 营销yíngxiāon

    tiếp thị, marketing

    “很多品牌把一半的营销预算都给了短视频博主。”

    Hěn duō pǐnpái bǎ yíbàn de yíngxiāo yùsuàn dōu gěi le duǎn shìpín bózhǔ.

    Nhiều thương hiệu dành một nửa ngân sách tiếp thị cho các blogger video ngắn.

  • 热销rèxiāov

    bán chạy, đắt hàng

    “这款手冲壶被她推荐以后,在网上热销了好几个月。”

    Zhè kuǎn shǒuchōng hú bèi tā tuījiàn yǐhòu, zài wǎngshàng rèxiāo le hǎo jǐ gè yuè.

    Chiếc ấm pha tay này sau khi được cô ấy giới thiệu đã bán chạy trên mạng suốt mấy tháng.

  • 暴利bàolìn

    lợi nhuận khổng lồ, siêu lợi nhuận

    “有人以为带货是暴利行业,其实扣掉成本剩不了多少。”

    Yǒurén yǐwéi dàihuò shì bàolì hángyè, qíshí kòu diào chéngběn shèng bùliǎo duōshǎo.

    Có người tưởng bán hàng qua livestream là nghề siêu lợi nhuận, thật ra trừ chi phí đi thì chẳng còn bao nhiêu.

  • 名利mínglìn

    danh lợi, danh tiếng và tiền bạc

    “做了五年博主,她说自己早就看淡了名利。”

    Zuò le wǔ nián bózhǔ, tā shuō zìjǐ zǎojiù kàndàn le mínglì.

    Làm blogger năm năm, cô ấy nói mình từ lâu đã xem nhẹ danh lợi.

  • 光环guānghuánn

    hào quang, vầng sáng (vẻ hào nhoáng bên ngoài)

    “网红的光环背后,是没日没夜的拍摄和剪辑。”

    Wǎnghóng de guānghuán bèihòu, shì méi rì méi yè de pāishè hé jiǎnjí.

    Đằng sau hào quang của người nổi tiếng trên mạng là những ngày đêm quay và dựng video.

  • 吹捧chuīpěngv

    tâng bốc, ca tụng quá lời

    “一味的吹捧听多了,反而让人心里不踏实。”

    Yíwèi de chuīpěng tīng duō le, fǎn'ér ràng rén xīnli bù tāshi.

    Nghe những lời tâng bốc một chiều nhiều quá, ngược lại khiến người ta thấy bất an.

  • 外貌wàimàon

    ngoại hình, vẻ bề ngoài

    “比起外貌,观众更在乎内容是不是真诚。”

    Bǐqǐ wàimào, guānzhòng gèng zàihu nèiróng shì bu shì zhēnchéng.

    So với ngoại hình, khán giả quan tâm hơn đến việc nội dung có chân thành hay không.

  • 浮躁fúzàoadj

    xốc nổi, nóng vội, thiếu kiên nhẫn

    “这个行业有点浮躁,人人都想一夜爆红。”

    Zhège hángyè yǒudiǎn fúzào, rén rén dōu xiǎng yí yè bàohóng.

    Ngành này hơi xốc nổi, ai cũng muốn nổi tiếng chỉ sau một đêm.

  • 吐槽tǔcáov

    chê bai, than phiền (một cách hài hước, châm chọc)

    “他最爱在视频里吐槽那些华而不实的产品。”

    Tā zuì ài zài shìpín lǐ tǔcáo nàxiē huá'érbùshí de chǎnpǐn.

    Anh ấy thích nhất là chê bai những sản phẩm hào nhoáng mà vô dụng trong video của mình.

  • 着迷zháomív

    say mê, mê mẩn

    “她对咖啡豆的产地和烘焙方式特别着迷。”

    Tā duì kāfēi dòu de chǎndì hé hōngbèi fāngshì tèbié zháomí.

    Cô ấy đặc biệt say mê nguồn gốc và cách rang của hạt cà phê.