HSK 7–9 · Bài 121 · Nửa Đêm Con Trai Tuổi Teen Vẫn Chưa Về - Suy Luận Theo Lẽ Thường Với 按理说
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 通宵tōngxiāon
suốt đêm, thâu đêm
“为了赶报告,他们几个加了个通宵。”
Wèile gǎn bàogào, tāmen jǐ gè jiā le gè tōngxiāo.
Để kịp bản báo cáo, mấy người họ làm thêm suốt đêm.
- 溜达liūdav
đi dạo, đi loanh quanh
“吃完晚饭,老两口喜欢去江边溜达溜达。”
Chī wán wǎnfàn, lǎoliǎngkǒu xǐhuan qù jiāngbiān liūda liūda.
Ăn tối xong, hai ông bà thích ra bờ sông đi dạo.
- 联络liánluòv
liên lạc, liên hệ
“毕业以后,我们几个一直保持联络。”
Bìyè yǐhòu, wǒmen jǐ gè yìzhí bǎochí liánluò.
Sau khi tốt nghiệp, mấy người chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.
- 心慌xīnhuāngadj
bồn chồn, hoảng trong lòng
“电话一直没人接,她越等越心慌。”
Diànhuà yìzhí méi rén jiē, tā yuè děng yuè xīnhuāng.
Điện thoại mãi không ai nghe, cô ấy càng đợi càng bồn chồn.
- 胡思乱想húsīluànxiǎngv
nghĩ lung tung, nghĩ quẩn
“别胡思乱想了,早点睡吧。”
Bié húsīluànxiǎng le, zǎo diǎn shuì ba.
Đừng nghĩ lung tung nữa, ngủ sớm đi.
- 打搅dǎjiǎov
làm phiền, quấy rầy
“这么晚打搅您,真不好意思。”
Zhème wǎn dǎjiǎo nín, zhēn bùhǎoyìsi.
Muộn thế này còn làm phiền anh, thật ngại quá.
- 报案bào'ànv
trình báo (với công an), báo án
“发现钱包被偷以后,他马上去派出所报案。”
Fāxiàn qiánbāo bèi tōu yǐhòu, tā mǎshàng qù pàichūsuǒ bào'àn.
Phát hiện bị trộm ví, anh ấy lập tức đến đồn công an trình báo.
- 失踪shīzōngv
mất tích, biệt tăm
“那只失踪了三天的猫,今天自己回来了。”
Nà zhī shīzōng le sān tiān de māo, jīntiān zìjǐ huílai le.
Con mèo mất tích ba ngày, hôm nay tự về nhà.
- 搜寻sōuxúnv
tìm kiếm (trên một phạm vi rộng)
“救援人员搜寻了一整夜,终于找到了迷路的游客。”
Jiùyuán rényuán sōuxún le yì zhěng yè, zhōngyú zhǎodào le mílù de yóukè.
Lực lượng cứu hộ tìm kiếm suốt một đêm, cuối cùng đã tìm thấy du khách bị lạc.
- 一声不吭yīshēngbùkēngadj
không nói một lời, im lặng
“挨了批评,他一声不吭地回到了座位上。”
Āi le pīpíng, tā yìshēng-bùkēng de huídào le zuòwèi shàng.
Bị phê bình, cậu ấy không nói một lời, trở về chỗ ngồi.