HSK 7–9 · Bài 12 · Biên Tập Viên Kiểm Chứng Bài Viết Lịch Sử Đang Lan Truyền - Bác Bỏ Hiểu Lầm Với 并非

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 古籍gǔjín

    sách cổ, thư tịch cổ

    “这家图书馆收藏了上万册古籍。”

    Zhè jiā túshūguǎn shōucáng le shàng wàn cè gǔjí.

    Thư viện này lưu giữ hơn mười nghìn cuốn sách cổ.

  • 断章取义duànzhāngqǔyìidiom

    trích dẫn tách khỏi ngữ cảnh, cắt xén câu chữ làm sai ý (thành ngữ)

    “引用别人的话要完整,不能断章取义。”

    Yǐnyòng biéren dehuà yào wánzhěng, bù néng duànzhāngqǔyì.

    Trích lời người khác phải đầy đủ, không được cắt xén làm sai ý.

  • 求证qiúzhèngv

    tìm cách kiểm chứng, hỏi để xác minh

    “这段引文是否准确,我得向原作者求证一下。”

    Zhè duàn yǐnwén shìfǒu zhǔnquè, wǒ děi xiàng yuán zuòzhě qiúzhèng yíxià.

    Đoạn trích này có chính xác không, tôi phải hỏi tác giả gốc để kiểm chứng.

  • 鲜为人知xiǎnwéirénzhīidiom

    ít người biết đến (thành ngữ)

    “这本书讲了许多鲜为人知的历史细节。”

    Zhè běn shū jiǎng le xǔduō xiǎnwéirénzhī de lìshǐ xìjié.

    Cuốn sách này kể nhiều chi tiết lịch sử ít người biết đến.

  • 谣言yáoyánn

    tin đồn (thất thiệt), lời đồn

    “关于学校要合并的谣言,很快就被校方否认了。”

    Guānyú xuéxiào yào hébìng de yáoyán, hěn kuài jiù bèi xiàofāng fǒurèn le.

    Tin đồn trường sắp sáp nhập nhanh chóng bị nhà trường phủ nhận.

  • 澄清chéngqīngv

    làm sáng tỏ, đính chính

    “公司发了一份声明,澄清了网上的误会。”

    Gōngsī fā le yí fèn shēngmíng, chéngqīng le wǎngshàng de wùhuì.

    Công ty đã ra một bản tuyên bố, làm sáng tỏ hiểu lầm trên mạng.

  • 确凿quèzáoadj

    xác thực, chắc chắn, không thể chối cãi

    “在证据确凿之前,我们不能轻易下结论。”

    Zài zhèngjù quèzáo zhīqián, wǒmen bù néng qīngyì xià jiélùn.

    Trước khi có chứng cứ xác thực, chúng ta không thể dễ dàng kết luận.

  • 转载zhuǎnzǎiv

    đăng lại (bài của nơi khác)

    “这篇文章被很多网站转载,却没有一家注明作者。”

    Zhè piān wénzhāng bèi hěn duō wǎngzhàn zhuǎnzǎi, què méiyǒu yì jiā zhùmíng zuòzhě.

    Bài viết này được nhiều trang web đăng lại, nhưng không trang nào ghi tên tác giả.

  • 歪曲wāiqūv

    xuyên tạc, bóp méo (sự thật, ý của người khác)

    “他的话被歪曲了,其实他的本意正好相反。”

    Tā dehuà bèi wāiqū le, qíshí tā de běnyì zhènghǎo xiāngfǎn.

    Lời của anh ấy đã bị bóp méo, thật ra ý định ban đầu của anh ấy hoàn toàn ngược lại.

  • 来龙去脉láilóngqùmàiidiom

    đầu đuôi ngọn ngành, toàn bộ diễn biến (thành ngữ)

    “你先把事情的来龙去脉说清楚,我再帮你想办法。”

    Nǐ xiān bǎ shìqing de láilóngqùmài shuō qīngchu, wǒ zài bāng nǐ xiǎng bànfǎ.

    Cậu kể rõ đầu đuôi ngọn ngành câu chuyện trước, rồi tớ giúp cậu nghĩ cách.