HSK 7–9 · Bài 113 · Lỡ Lời Trên Sân Khấu Tiệc Tất Niên - Nói Mong Muốn Mãnh Liệt Với 恨不得
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 开场白kāichǎngbáin
lời mở đầu, lời dẫn mở màn
“主持人的开场白很幽默,一下子就把气氛带起来了。”
Zhǔchírén de kāichǎngbái hěn yōumò, yíxiàzi jiù bǎ qìfēn dài qǐlai le.
Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất hài hước, lập tức làm không khí sôi nổi lên.
- 当众dāngzhòngadv
trước mặt mọi người, giữa đám đông
“领导当众表扬了他,他有点不好意思。”
Lǐngdǎo dāngzhòng biǎoyáng le tā, tā yǒu diǎn bùhǎoyìsi.
Lãnh đạo khen anh ấy trước mặt mọi người, anh ấy hơi ngượng.
- 出丑chūchǒuv
bẽ mặt, làm trò cười
“他怕在台上出丑,提前练了好几遍。”
Tā pà zài táishàng chūchǒu, tíqián liàn le hǎo jǐ biàn.
Anh ấy sợ bẽ mặt trên sân khấu nên đã tập trước mấy lượt.
- 丢人diūrénadj
mất mặt, xấu hổ
“说错一句话而已,没什么丢人的。”
Shuō cuò yí jù huà éryǐ, méi shénme diūrén de.
Chỉ là nói sai một câu thôi, chẳng có gì mất mặt cả.
- 失态shītàiv
mất bình tĩnh, cư xử không đúng mực (trước người khác)
“他喝多了,在酒桌上有些失态。”
Tā hē duō le, zài jiǔzhuō shàng yǒuxiē shītài.
Anh ấy uống quá chén, có phần mất kiểm soát trên bàn tiệc.
- 口吃kǒuchīv
nói lắp
“他一紧张就口吃,所以很怕上台讲话。”
Tā yì jǐnzhāng jiù kǒuchī, suǒyǐ hěn pà shàngtái jiǎnghuà.
Anh ấy hễ căng thẳng là nói lắp, nên rất sợ lên sân khấu phát biểu.
- 发愣fālèngv
ngẩn người, đứng ngây ra
“听到这个消息,她站在门口发愣,半天没说话。”
Tīngdào zhège xiāoxi, tā zhàn zài ménkǒu fālèng, bàntiān méi shuōhuà.
Nghe tin này, cô ấy đứng ngây ra ở cửa, mãi không nói gì.
- 哄堂大笑hōngtángdàxiàov
cả phòng cười ồ lên
“他一句玩笑,引得全场哄堂大笑。”
Tā yí jù wánxiào, yǐnde quánchǎng hōngtángdàxiào.
Một câu đùa của anh ấy khiến cả hội trường cười ồ lên.
- 起哄qǐhòngv
(nhiều người) la ó, hò reo trêu chọc
“新郎一上台,朋友们就开始起哄。”
Xīnláng yí shàngtái, péngyoumen jiù kāishǐ qǐhòng.
Chú rể vừa lên sân khấu, bạn bè đã bắt đầu hò reo trêu chọc.
- 解围jiěwéiv
giải vây, gỡ rối (giúp ai thoát tình huống khó xử)
“幸亏同事帮我解围,不然我真不知道怎么下台。”
Xìngkuī tóngshì bāng wǒ jiěwéi, bùrán wǒ zhēn bù zhīdào zěnme xiàtái.
May mà đồng nghiệp giúp tôi gỡ rối, không thì tôi thật không biết làm sao xuống nước.
- 窘迫jiǒngpòadj
lúng túng, ngượng ngập, khó xử
“被大家盯着看,他显得很窘迫。”
Bèi dàjiā dīng zhe kàn, tā xiǎnde hěn jiǒngpò.
Bị mọi người nhìn chằm chằm, anh ấy trông rất lúng túng.