HSK 7–9 · Bài 111 · Anh Họ Lại Hỏi Vay Tiền - Nể Tình Mà Nhân Nhượng Với 看在…的份上

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 手头shǒutóun

    tình hình tiền nong trong tay, túi tiền hiện có

    “这个月交了房租,手头有点紧。”

    Zhège yuè jiāo le fángzū, shǒutóu yǒu diǎn jǐn.

    Tháng này đóng tiền nhà xong, trong tay hơi eo hẹp.

  • 借条jiètiáon

    giấy vay tiền (người vay viết khi nhận tiền)

    “亲戚借钱,最好也打张借条。”

    Qīnqi jiè qián, zuìhǎo yě dǎ zhāng jiètiáo.

    Họ hàng vay tiền, tốt nhất cũng nên viết một tờ giấy vay.

  • 欠条qiàntiáon

    giấy nhận nợ (ghi khoản còn nợ chưa trả)

    “他还了一半,剩下的写了张欠条。”

    Tā hái le yíbàn, shèngxià de xiě le zhāng qiàntiáo.

    Anh ấy trả được một nửa, phần còn lại viết một tờ giấy nhận nợ.

  • 偿还chánghuánv

    hoàn trả, trả (nợ)

    “这笔贷款要在三年内偿还。”

    Zhè bǐ dàikuǎn yào zài sān nián nèi chánghuán.

    Khoản vay này phải hoàn trả trong vòng ba năm.

  • 耍赖shuǎlàiv

    giở trò lì, chây ì, lật lọng không nhận

    “借了钱就该还,耍赖可不行。”

    Jiè le qián jiù gāi hái, shuǎlài kě bùxíng.

    Vay tiền thì phải trả, chây ì là không được đâu.

  • 推辞tuīcív

    từ chối, khước từ (lời nhờ, lời mời)

    “朋友请他帮忙,他找了个理由推辞了。”

    Péngyou qǐng tā bāngmáng, tā zhǎo le gè lǐyóu tuīcí le.

    Bạn nhờ anh ấy giúp, anh ấy tìm một lý do để từ chối.

  • 交情jiāoqingn

    tình giao hảo, tình nghĩa quen biết

    “我们俩有二十年的交情了。”

    Wǒmen liǎ yǒu èrshí nián de jiāoqing le.

    Hai chúng tôi có tình nghĩa quen biết hai mươi năm rồi.

  • 人情rénqíngn

    tình người, ân tình, nể nang trong quan hệ

    “在老家,办事有时候比的是人情。”

    Zài lǎojiā, bànshì yǒushíhou bǐ de shì rénqíng.

    Ở quê, làm việc gì đôi khi dựa vào nể nang, tình nghĩa.

  • 过意不去guòyìbùqùv

    áy náy, ngại, thấy có lỗi

    “让你白跑一趟,我真过意不去。”

    Ràng nǐ bái pǎo yí tàng, wǒ zhēn guòyìbùqù.

    Để anh mất công chạy một chuyến không, tôi thật áy náy.

  • 一毛不拔yīmáobùbáadj

    keo kiệt, vắt cổ chày ra nước

    “他不是一毛不拔,只是花钱很有计划。”

    Tā bú shì yìmáobùbá, zhǐshì huā qián hěn yǒu jìhuà.

    Anh ấy không phải keo kiệt, chỉ là tiêu tiền rất có kế hoạch.

  • 算账suànzhàngv

    tính toán sổ sách, tính tiền cho sòng phẳng

    “朋友合伙做生意,每个月都要算账,免得以后说不清。”

    Péngyou héhuǒ zuòshēngyì, měi gè yuè dōu yào suànzhàng, miǎnde yǐhòu shuō bu qīng.

    Bạn bè hợp tác làm ăn, tháng nào cũng phải tính toán sổ sách, để sau này khỏi lằng nhằng.