HSK 7–9 · Bài 11 · Chờ Kết Quả Sinh Thiết Sau Đợt Tầm Soát - Nói Trang Trọng "Vẫn Chưa" Với 尚未
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 确诊quèzhěnv
chẩn đoán xác định, xác nhận mắc bệnh
“他上个月被确诊为糖尿病,现在每天都注意饮食。”
Tā shàng gè yuè bèi quèzhěn wéi tángniàobìng, xiànzài měi tiān dōu zhùyì yǐnshí.
Tháng trước anh ấy được chẩn đoán xác định mắc bệnh tiểu đường, giờ ngày nào cũng chú ý ăn uống.
- 化验huàyànv, n
xét nghiệm (máu, nước tiểu…)
“明天早上别吃早饭,空腹去医院化验血糖。”
Míngtiān zǎoshang bié chī zǎofàn, kōngfù qù yīyuàn huàyàn xuètáng.
Sáng mai đừng ăn sáng, để bụng đói đến bệnh viện xét nghiệm đường huyết.
- 筛查shāicháv, n
tầm soát, sàng lọc (bệnh)
“社区每年都为六十岁以上的老人提供免费筛查。”
Shèqū měi nián dōu wèi liùshí suì yǐshàng de lǎorén tígōng miǎnfèi shāichá.
Khu dân cư hằng năm đều tổ chức tầm soát miễn phí cho người trên sáu mươi tuổi.
- 阴性yīnxìngadj
âm tính (kết quả xét nghiệm)
“过敏原检测是阴性,他终于可以放心吃海鲜了。”
Guòmǐnyuán jiǎncè shì yīnxìng, tā zhōngyú kěyǐ fàngxīn chī hǎixiān le.
Xét nghiệm dị nguyên âm tính, cuối cùng anh ấy có thể yên tâm ăn hải sản.
- 阳性yángxìngadj
dương tính (kết quả xét nghiệm)
“皮试结果是阳性,医生马上给他换了一种药。”
Píshì jiéguǒ shì yángxìng, yīshēng mǎshàng gěi tā huàn le yì zhǒng yào.
Kết quả thử phản ứng da dương tính, bác sĩ lập tức đổi cho anh ấy một loại thuốc khác.
- 肿瘤zhǒngliún
khối u
“很多肿瘤如果发现得早,治疗效果都很好。”
Hěn duō zhǒngliú rúguǒ fāxiàn de zǎo, zhìliáo xiàoguǒ dōu hěn hǎo.
Nhiều loại khối u nếu phát hiện sớm thì hiệu quả điều trị đều rất tốt.
- 良性liángxìngadj
lành tính
“医生说这只是一个良性的小囊肿,定期观察就行。”
Yīshēng shuō zhè zhǐshì yí gè liángxìng de xiǎo nángzhǒng, dìngqī guānchá jiù xíng.
Bác sĩ nói đây chỉ là một u nang nhỏ lành tính, theo dõi định kỳ là được.
- 复查fùcháv
tái khám, kiểm tra lại
“手术后一个月,她按时回医院复查。”
Shǒushù hòu yí gè yuè, tā ànshí huí yīyuàn fùchá.
Một tháng sau phẫu thuật, cô ấy quay lại bệnh viện tái khám đúng hẹn.
- 就诊jiùzhěnv
đi khám bệnh, khám (tại cơ sở y tế)
“发烧的病人请先到发热门诊就诊。”
Fāshāo de bìngrén qǐng xiān dào fārè ménzhěn jiùzhěn.
Người bệnh bị sốt xin đến phòng khám sốt để khám trước.
- 病历bìnglìn
bệnh án, sổ khám bệnh
“换医院看病时,最好带上以前的病历。”
Huàn yīyuàn kànbìng shí, zuìhǎo dàishang yǐqián de bìnglì.
Khi đổi bệnh viện để khám, tốt nhất nên mang theo bệnh án cũ.