HSK 7–9 · Bài 109 · Chọn Rượu Vang Biếu Sếp - Khiêm Tốn Và Đánh Giá Chừng Mực Với 谈不上
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 行家hángjian
người sành sỏi, dân trong nghề
“他品酒是行家,一闻就知道是哪个产区的。”
Tā pǐnjiǔ shì hángjiā, yì wén jiù zhīdào shì nǎ gè chǎnqū de.
Anh ấy là người sành nếm rượu, ngửi một cái là biết rượu vùng nào.
- 内行nèihángadj
thạo nghề, am hiểu chuyên môn; người trong nghề
“选红酒他比我内行,听他的准没错。”
Xuǎn hóngjiǔ tā bǐ wǒ nèiháng, tīng tā de zhǔn méicuò.
Chọn rượu vang anh ấy thạo hơn tôi, nghe anh ấy chắc chắn không sai.
- 品位pǐnwèin
gu thẩm mỹ, khiếu thưởng thức
“这份礼物不贵,但看得出送礼的人很有品位。”
Zhè fèn lǐwù bú guì, dàn kàndechū sònglǐ de rén hěn yǒu pǐnwèi.
Món quà này không đắt, nhưng nhìn là biết người tặng rất có gu.
- 醇厚chúnhòuadj
(vị rượu, trà) đậm đà, êm và sâu
“这款红酒口感醇厚,配牛排正合适。”
Zhè kuǎn hóngjiǔ kǒugǎn chúnhòu, pèi niúpái zhèng héshì.
Loại vang đỏ này vị đậm đà êm dịu, ăn kèm bít tết là vừa hợp.
- 酿造niàngzàov
ủ, chưng cất (rượu, giấm, nước tương)
“这家酒庄用传统方法酿造葡萄酒。”
Zhè jiā jiǔzhuāng yòng chuántǒng fāngfǎ niàngzào pútaojiǔ.
Trang trại rượu này ủ rượu vang theo phương pháp truyền thống.
- 档次dàngcìn
đẳng cấp, hạng (cao thấp)
“送领导的礼物,档次不能太低。”
Sòng lǐngdǎo de lǐwù, dàngcì bù néng tài dī.
Quà biếu lãnh đạo thì đẳng cấp không thể quá thấp.
- 价位jiàwèin
tầm giá, mức giá
“这个价位的红酒,选择其实很多。”
Zhège jiàwèi de hóngjiǔ, xuǎnzé qíshí hěn duō.
Rượu vang ở tầm giá này thực ra có rất nhiều lựa chọn.
- 嗜好shìhàon
sở thích riêng, thú vui (thường là một thói quen thích đặc biệt)
“他没什么别的嗜好,就爱喝点儿红酒。”
Tā méi shénme biéde shìhào, jiù ài hē diǎnr hóngjiǔ.
Ông ấy không có thú vui gì khác, chỉ thích uống chút vang đỏ.
- 琢磨zuómov
suy đi tính lại, nghiền ngẫm
“送什么礼物好,我琢磨了一个星期。”
Sòng shénme lǐwù hǎo, wǒ zuómo le yí gè xīngqī.
Tặng quà gì cho phải, tôi đã suy đi tính lại cả một tuần.
- 略微lüèwēiadv
hơi, một chút, sơ sơ
“这瓶酒略微有点儿酸,可能是放久了。”
Zhè píng jiǔ lüèwēi yǒudiǎnr suān, kěnéng shì fàng jiǔ le.
Chai rượu này hơi chua một chút, có lẽ là để lâu quá.