HSK 7–9 · Bài 108 · Hàng Xóm Cứ Chiếm Chỗ Đỗ Xe - Khuyên Nhau Bình Tĩnh Với 犯不着

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 霸占bàzhànv

    chiếm giữ trái phép, chiếm làm của riêng

    “有人长期霸占小区的公共车位,别的业主意见很大。”

    Yǒurén chángqī bàzhàn xiǎoqū de gōnggòng chēwèi, biéde yèzhǔ yìjiàn hěn dà.

    Có người chiếm giữ chỗ đỗ xe chung của khu chung cư suốt một thời gian dài, các chủ hộ khác rất bất bình.

  • 讲理jiǎnglǐv

    biết điều, nói phải trái, chịu nghe lý lẽ

    “他平时挺讲理的,你好好跟他说,他会挪车的。”

    Tā píngshí tǐng jiǎnglǐ de, nǐ hǎohǎo gēn tā shuō, tā huì nuó chē de.

    Bình thường anh ấy khá biết điều, anh nói chuyện tử tế thì anh ấy sẽ dời xe.

  • 无理wúlǐadj

    vô lý, không có lý lẽ

    “对方的要求太无理了,我们没法接受。”

    Duìfāng de yāoqiú tài wúlǐ le, wǒmen méifǎ jiēshòu.

    Yêu cầu của bên kia quá vô lý, chúng tôi không thể chấp nhận.

  • 喇叭lǎban

    còi (xe); loa

    “小区里禁止按喇叭,晚上尤其要注意。”

    Xiǎoqū lǐ jìnzhǐ àn lǎba, wǎnshang yóuqí yào zhùyì.

    Trong khu chung cư cấm bấm còi, buổi tối lại càng phải chú ý.

  • 蹭cèngv

    dùng ké, hưởng chực (đồ của người khác mà không trả tiền)

    “他家没装宽带,总来蹭我们家的网。”

    Tā jiā méi zhuāng kuāndài, zǒng lái cèng wǒmen jiā de wǎng.

    Nhà anh ta không lắp mạng, toàn sang dùng ké mạng nhà chúng tôi.

  • 发火fāhuǒv

    nổi nóng, nổi giận

    “有话好好说,发火解决不了问题。”

    Yǒu huà hǎohǎo shuō, fāhuǒ jiějué bu liǎo wèntí.

    Có gì thì nói tử tế, nổi nóng không giải quyết được vấn đề.

  • 惹rěv

    chọc (giận), gây sự với

    “他脾气不好,你最好别惹他。”

    Tā píqi bù hǎo, nǐ zuìhǎo bié rě tā.

    Anh ta nóng tính, tốt nhất anh đừng chọc vào anh ta.

  • 面红耳赤miànhóng'ěrchìadj

    đỏ mặt tía tai (vì tức giận, tranh cãi)

    “两个人为了一个车位争得面红耳赤。”

    Liǎng gè rén wèile yí gè chēwèi zhēng de miànhóng'ěrchì.

    Hai người cãi nhau đỏ mặt tía tai chỉ vì một chỗ đỗ xe.

  • 计较jìjiàov

    so đo, chấp nhặt

    “都是邻居,这点小事就别计较了。”

    Dōu shì línjū, zhè diǎn xiǎo shì jiù bié jìjiào le.

    Đều là hàng xóm cả, chuyện nhỏ thế này thì đừng so đo nữa.

  • 憋biēv

    nén, nhịn (trong lòng), ấm ức

    “有什么不满就说出来,别一个人憋着。”

    Yǒu shénme bùmǎn jiù shuō chulai, bié yí gè rén biē zhe.

    Có gì không vừa ý thì nói ra, đừng một mình nén trong lòng.

  • 冲撞chōngzhuàngv

    xúc phạm, va chạm (bằng lời nói, thái độ)

    “老人家脾气急,你说话千万别冲撞他。”

    Lǎorénjiā píqi jí, nǐ shuōhuà qiānwàn bié chōngzhuàng tā.

    Ông cụ nóng tính, anh nói năng tuyệt đối đừng xúc phạm ông ấy.