HSK 7–9 · Bài 103 · Bất Chợt Lái Xe Ra Biển - Nói Là Làm Ngay Với 说V就V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 私家车sījiāchēn

    xe ô tô riêng, xe cá nhân

    “这几年小区里的私家车越来越多,车位特别紧张。”

    Zhè jǐ nián xiǎoqū lǐ de sījiāchē yuèláiyuè duō, chēwèi tèbié jǐnzhāng.

    Mấy năm nay xe riêng trong khu chung cư ngày càng nhiều, chỗ đỗ rất chật vật.

  • 后备箱hòubèixiāngn

    cốp xe (khoang hành lý phía sau ô tô)

    “后备箱太小,两个大行李箱根本放不下。”

    Hòubèixiāng tài xiǎo, liǎng gè dà xínglixiāng gēnběn fàng bú xià.

    Cốp xe nhỏ quá, hai chiếc vali to hoàn toàn không để vừa.

  • 导航dǎohángn

    định vị dẫn đường; (động từ) dẫn đường

    “那条小路导航上找不到,只能问当地人。”

    Nà tiáo xiǎolù dǎoháng shàng zhǎo bú dào, zhǐnéng wèn dāngdì rén.

    Con đường nhỏ đó trên định vị không tìm thấy, chỉ có thể hỏi người địa phương.

  • 绕远儿ràoyuǎnrv

    đi đường vòng xa hơn

    “前面那座桥在修,我们只好绕远儿走。”

    Qiánmiàn nà zuò qiáo zài xiū, wǒmen zhǐhǎo ràoyuǎnr zǒu.

    Cây cầu phía trước đang sửa, chúng tôi đành phải đi đường vòng.

  • 海滨hǎibīnn

    vùng ven biển, miền duyên hải

    “这座海滨城市一到夏天,游客就特别多。”

    Zhè zuò hǎibīn chéngshì yí dào xiàtiān, yóukè jiù tèbié duō.

    Thành phố ven biển này cứ đến mùa hè là khách du lịch rất đông.

  • 海滩hǎitānn

    bãi biển

    “一大早,海滩上就有人在捡贝壳。”

    Yídàzǎo, hǎitān shàng jiù yǒu rén zài jiǎn bèiké.

    Mới sáng sớm trên bãi biển đã có người nhặt vỏ sò.

  • 露营lùyíngv

    cắm trại (ngủ qua đêm ngoài trời)

    “上个月我们去山里露营,晚上看了半宿星星。”

    Shàng gè yuè wǒmen qù shān lǐ lùyíng, wǎnshang kàn le bàn xiǔ xīngxing.

    Tháng trước chúng tôi lên núi cắm trại, buổi tối ngắm sao nửa đêm.

  • 尽情jìnqíngadv

    thoả thích, hết mình

    “放假就别想工作了,尽情玩儿几天吧。”

    Fàngjià jiù bié xiǎng gōngzuò le, jìnqíng wánr jǐ tiān ba.

    Nghỉ lễ thì đừng nghĩ đến công việc nữa, chơi thoả thích mấy hôm đi.

  • 潇洒xiāosǎadj

    phóng khoáng, tự do tự tại, không câu nệ

    “他辞了职去环游世界,活得真潇洒。”

    Tā cí le zhí qù huányóu shìjiè, huó de zhēn xiāosǎ.

    Anh ấy nghỉ việc đi vòng quanh thế giới, sống thật phóng khoáng.

  • 兴致xìngzhìn

    hứng thú, hứng khởi

    “那天大家兴致很高,一直唱到半夜才散。”

    Nà tiān dàjiā xìngzhì hěn gāo, yìzhí chàng dào bànyè cái sàn.

    Hôm đó mọi người rất hứng khởi, hát mãi đến nửa đêm mới tan.

  • 随心所欲suíxīnsuǒyùidiom

    muốn làm gì thì làm, hoàn toàn theo ý mình

    “退休以后,他终于可以随心所欲地安排时间了。”

    Tuìxiū yǐhòu, tā zhōngyú kěyǐ suíxīnsuǒyù de ānpái shíjiān le.

    Sau khi nghỉ hưu, cuối cùng ông ấy cũng có thể sắp xếp thời gian hoàn toàn theo ý mình.