HSK 7–9 · Bài 101 · Bà Hàng Xóm Bảy Mươi Tuổi Thành Ngôi Sao Video - Phủ Nhận Ấn Tượng Bề Ngoài Với 别看

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 老人家lǎorénjiān

    cụ, người lớn tuổi (cách gọi kính trọng, thân mật; hay dùng 您老人家)

    “您老人家身子骨这么硬朗,真让人羡慕。”

    Nín lǎorénjiā shēnzigǔ zhème yìnglǎng, zhēn ràng rén xiànmù.

    Cụ khoẻ mạnh cứng cáp thế này, thật khiến người ta ngưỡng mộ.

  • 老伴儿lǎobànrn

    bạn đời (vợ hoặc chồng, cách gọi thân mật của người lớn tuổi)

    “每天傍晚,他都陪老伴儿在小区里散步。”

    Měi tiān bàngwǎn, tā dōu péi lǎobànr zài xiǎoqū lǐ sànbù.

    Chiều tối nào ông cũng đi dạo trong khu chung cư cùng bạn đời.

  • 时髦shímáoadj

    sành điệu, thời thượng, hợp mốt

    “这条丝巾颜色鲜亮,戴上显得特别时髦。”

    Zhè tiáo sījīn yánsè xiānliàng, dài shàng xiǎnde tèbié shímáo.

    Chiếc khăn lụa này màu tươi sáng, quàng lên trông rất sành điệu.

  • 新潮xīncháoadj

    mới mẻ, theo trào lưu mới, hợp xu hướng

    “她的想法挺新潮,一点儿不像六十多岁的人。”

    Tā de xiǎngfǎ tǐng xīncháo, yìdiǎnr bú xiàng liùshí duō suì de rén.

    Suy nghĩ của bà rất mới mẻ, chẳng giống người ngoài sáu mươi chút nào.

  • 要强yàoqiángadj

    hiếu thắng, không chịu thua kém ai

    “他从小就要强,考试从来不甘心落在别人后面。”

    Tā cóngxiǎo jiù yàoqiáng, kǎoshì cónglái bù gānxīn luò zài biéren hòumian.

    Từ nhỏ cậu ấy đã không chịu thua kém ai, đi thi chẳng bao giờ cam lòng đứng sau người khác.

  • 利索lìsuoadj

    nhanh nhẹn, gọn gàng, dứt khoát (làm việc, động tác)

    “王阿姨干活儿利索,半小时就把屋子收拾好了。”

    Wáng āyí gànhuór lìsuo, bàn xiǎoshí jiù bǎ wūzi shōushi hǎo le.

    Cô Vương làm việc nhanh nhẹn, nửa tiếng đã dọn xong căn phòng.

  • 精明jīngmíngadj

    khôn ngoan, tinh tường (khó bị lừa)

    “老太太精明得很,买菜从来没吃过亏。”

    Lǎotàitai jīngmíng de hěn, mǎi cài cónglái méi chī guò kuī.

    Bà cụ tinh lắm, đi chợ chưa bao giờ bị thiệt.

  • 热衷rèzhōngv

    say mê, rất ham thích (một hoạt động)

    “退休以后,他热衷于摄影,天天背着相机去公园。”

    Tuìxiū yǐhòu, tā rèzhōng yú shèyǐng, tiān tiān bēizhe xiàngjī qù gōngyuán.

    Sau khi nghỉ hưu, ông say mê chụp ảnh, ngày nào cũng đeo máy ảnh ra công viên.

  • 上瘾shàngyǐnv

    nghiện, ghiền (thành thói quen khó bỏ)

    “刷短视频很容易上瘾,一刷就是一两个小时。”

    Shuā duǎn shìpín hěn róngyì shàngyǐn, yì shuā jiùshì yì liǎng gè xiǎoshí.

    Lướt video ngắn rất dễ nghiện, lướt một cái là mất một hai tiếng.

  • 刮目相看guāmùxiāngkànidiom

    nhìn bằng con mắt khác, phải nể phục hơn trước

    “他半年就学会了弹钢琴,让家里人刮目相看。”

    Tā bànnián jiù xuéhuì le tán gāngqín, ràng jiālǐ rén guāmùxiāngkàn.

    Chỉ nửa năm anh ấy đã học được đàn piano, khiến người nhà phải nhìn bằng con mắt khác.

  • 赞不绝口zànbùjuékǒuidiom

    khen không ngớt lời, khen hết lời

    “客人们尝了她包的饺子,个个赞不绝口。”

    Kèrénmen cháng le tā bāo de jiǎozi, gè gè zànbùjuékǒu.

    Khách nếm thử sủi cảo bà gói, ai nấy đều khen không ngớt lời.