HSK 7–9 · Bài 7 · Chăm Cha Mắc Chứng Sa Sút Trí Tuệ - Bác Bỏ Lựa Chọn Không Hợp Lý Với 总不能…吧
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 痴呆chīdāin
chứng sa sút trí tuệ (thuật ngữ y học, như 老年痴呆; nay hay nói 认知障碍)
“痴呆的早期症状往往很轻,容易被当成普通的健忘。”
Chīdāi de zǎoqī zhèngzhuàng wǎngwǎng hěn qīng, róngyì bèi dàngchéng pǔtōng de jiànwàng.
Triệu chứng sớm của chứng sa sút trí tuệ thường rất nhẹ, dễ bị coi là đãng trí thông thường.
- 赡养shànyǎngv
phụng dưỡng (cha mẹ, người già)
“兄妹三人商量好,父母的赡养费用按月平摊。”
Xiōngmèi sān rén shāngliang hǎo, fùmǔ de shànyǎng fèiyòng àn yuè píngtān.
Ba anh em đã bàn xong, chi phí phụng dưỡng bố mẹ chia đều theo tháng.
- 照料zhàoliàov
chăm nom, trông nom (lo việc ăn ở hằng ngày)
“邻居出差那几天,她家的两只猫由我照料。”
Línjū chūchāi nà jǐ tiān, tā jiā de liǎng zhī māo yóu wǒ zhàoliào.
Mấy hôm hàng xóm đi công tác, hai con mèo nhà cô ấy do tôi trông nom.
- 护理hùlǐv, n
chăm sóc, điều dưỡng (người bệnh, người già); công việc điều dưỡng
“这家医院新开了一个专门的老年护理病区。”
Zhè jiā yīyuàn xīn kāi le yí gè zhuānmén de lǎonián hùlǐ bìngqū.
Bệnh viện này mới mở một khu điều trị chuyên chăm sóc người cao tuổi.
- 分担fēndānv
chia sẻ, cùng gánh vác (gánh nặng, trách nhiệm, chi phí)
“家务大家一起分担,谁都不会太累。”
Jiāwù dàjiā yìqǐ fēndān, shuí dōu bú huì tài lèi.
Việc nhà mọi người cùng chia nhau gánh, ai cũng không quá mệt.
- 推卸tuīxièv
thoái thác, đùn đẩy (trách nhiệm)
“出了问题先想办法补救,别急着推卸责任。”
Chū le wèntí xiān xiǎng bànfǎ bǔjiù, bié jí zhe tuīxiè zérèn.
Có chuyện thì trước hết tìm cách khắc phục, đừng vội đùn đẩy trách nhiệm.
- 孝顺xiàoshùnadj, v
hiếu thảo; hiếu thuận với (cha mẹ)
“孝顺不只是给钱,常回家陪陪父母同样重要。”
Xiàoshùn bù zhǐshì gěi qián, cháng huíjiā péipei fùmǔ tóngyàng zhòngyào.
Hiếu thảo không chỉ là đưa tiền, thường xuyên về nhà ở bên bố mẹ cũng quan trọng như vậy.
- 年迈niánmàiadj
già yếu, tuổi cao (văn viết)
“每年春节,他都要赶回老家看望年迈的奶奶。”
Měi nián Chūnjié, tā dōu yào gǎn huí lǎojiā kànwàng niánmài de nǎinai.
Tết năm nào anh ấy cũng về quê thăm người bà đã cao tuổi.
- 操劳cāoláov
lam lũ, tất bật lo toan (vì gia đình, công việc)
“母亲常年为一家人操劳,很少为自己买过什么。”
Mǔqīn chángnián wèi yìjiārén cāoláo, hěn shǎo wèi zìjǐ mǎi guo shénme.
Mẹ quanh năm tất bật lo cho cả nhà, hiếm khi mua gì cho bản thân.
- 自理zìlǐv
tự lo liệu, tự chăm sóc bản thân (sinh hoạt hằng ngày)
“手术后头几天他生活不能自理,全靠家人帮忙。”
Shǒushù hòu tóu jǐ tiān tā shēnghuó bù néng zìlǐ, quán kào jiārén bāngmáng.
Mấy ngày đầu sau phẫu thuật, anh ấy không tự lo sinh hoạt được, hoàn toàn nhờ người nhà giúp.