Vạch Trần Thực Phẩm Chức Năng "Thần Kỳ" - Phản Bác Mỉa Mai Với …才怪呢
Một cô con gái phát hiện bố mua một thùng thực phẩm chức năng giá cao sau buổi "tọa đàm dưỡng sinh", và học cách phản bác thân mật kiểu "…thì mới lạ" bằng "…才怪呢". Ví dụ: "他们下周会来退钱才怪呢!"
- Dùng "…才怪(呢)" ở cuối câu để khẳng định chắc chắn điều phía trước KHÔNG xảy ra (hoặc với vế phủ định: chắc chắn SẼ xảy ra).
- Nói về quảng cáo sức khỏe sai sự thật: thổi phồng công dụng, tác dụng phụ, hooc-môn, bài thuốc bí truyền, bị lừa.
- Hỏi dược sĩ và nhận lời khuyên về một sản phẩm quảng cáo trên mạng.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 忽悠hūyouv
lừa phỉnh, dụ dỗ bằng lời ngon ngọt (khẩu ngữ)
“别听他瞎说,他就是想忽悠你买他的课。”
Bié tīng tā xiāshuō, tā jiùshì xiǎng hūyou nǐ mǎi tā de kè.
Đừng nghe anh ta nói bừa, anh ta chỉ muốn dụ cậu mua khóa học của anh ta thôi.
- 夸大kuādàv
phóng đại, thổi phồng
“新闻标题不应该为了吸引眼球而夸大事实。”
Xīnwén biāotí bù yīnggāi wèile xīyǐn yǎnqiú ér kuādà shìshí.
Tiêu đề tin tức không nên vì muốn thu hút sự chú ý mà thổi phồng sự thật.
- 疗效liáoxiàon
hiệu quả điều trị
“这种新药的疗效还需要更多的临床试验来证明。”
Zhè zhǒng xīnyào de liáoxiào hái xūyào gèng duō de línchuáng shìyàn lái zhèngmíng.
Hiệu quả điều trị của loại thuốc mới này còn cần thêm nhiều thử nghiệm lâm sàng để chứng minh.
- 副作用fùzuòyòngn
tác dụng phụ
“医生说这种药副作用不大,就是可能会让人犯困。”
Yīshēng shuō zhè zhǒng yào fùzuòyòng bùdà, jiùshì kěnéng huì ràng rén fànkùn.
Bác sĩ nói loại thuốc này tác dụng phụ không lớn, chỉ có thể làm người ta buồn ngủ.
- 虚假xūjiǎadj
giả dối, sai sự thật
“这家网店因为发布虚假广告被罚了款。”
Zhè jiā wǎngdiàn yīnwèi fābù xūjiǎ guǎnggào bèi fá le kuǎn.
Cửa hàng trực tuyến này bị phạt tiền vì đăng quảng cáo sai sự thật.
- 激素jīsùn
hooc-môn, nội tiết tố
“含激素的药膏不能长期使用,最好遵医嘱。”
Hán jīsù de yàogāo bù néng chángqī shǐyòng, zuìhǎo zūn yīzhǔ.
Thuốc mỡ có chứa hooc-môn không được dùng lâu dài, tốt nhất làm theo chỉ dẫn của bác sĩ.
- 养生yǎngshēngv, n
dưỡng sinh, giữ gìn sức khỏe
“现在不少年轻人也开始讲究养生,早睡早起,少喝冷饮。”
Xiànzài bùshǎo niánqīngrén yě kāishǐ jiǎngjiu yǎngshēng, zǎo shuì zǎo qǐ, shǎo hē lěngyǐn.
Bây giờ không ít người trẻ cũng bắt đầu chú trọng dưỡng sinh, ngủ sớm dậy sớm, ít uống đồ lạnh.
- 秘方mìfāngn
bài thuốc bí truyền, công thức bí mật
“这家老店的卤肉好吃,据说靠的是一张祖传秘方。”
Zhè jiā lǎodiàn de lǔròu hǎochī, jùshuō kào de shì yì zhāng zǔchuán mìfāng.
Thịt kho của tiệm lâu đời này ngon, nghe nói là nhờ một công thức bí truyền của tổ tiên.
- 误导wùdǎov
làm hiểu sai, dẫn dắt sai hướng
“这张图表的比例画得不对,很容易误导读者。”
Zhè zhāng túbiǎo de bǐlì huà de bú duì, hěn róngyì wùdǎo dúzhě.
Tỷ lệ của biểu đồ này vẽ không đúng, rất dễ làm người đọc hiểu sai.
- 受骗shòupiànv
bị lừa, mắc lừa
“接到陌生电话要你转账,一定要小心,别受骗。”
Jiēdào mòshēng diànhuà yào nǐ zhuǎnzhàng, yídìng yào xiǎoxīn, bié shòupiàn.
Nhận được cuộc gọi lạ bảo bạn chuyển khoản thì nhất định phải cẩn thận, đừng để bị lừa.
Luyện nghe
Bài 1/1三千八的“秘方”
Tối Chủ nhật tại nhà ở Nam Kinh. 杜丽芳 về thăm bố và thấy một thùng thực phẩm chức năng mới mua để ở phòng khách.
杜丽芳 (con gái, nhân viên ngân hàng) · 杜振江 (bố của 杜丽芳, đã nghỉ hưu)
1. 爸爸买的这箱保健品多少钱?
Thùng thực phẩm chức năng bố mua giá bao nhiêu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chăm Cha Mắc Chứng Sa Sút Trí Tuệ - Bác Bỏ Lựa Chọn Không Hợp Lý Với 总不能…吧
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
