HSK 7–9 · Bài 4 · Buổi Duyệt Thiết Kế: Vì Sao Tối Giản Lại Tốt Hơn - Lật Lại Nhận Định Với Phó Từ 恰恰

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 简洁jiǎnjiéadj

    gọn gàng, ngắn gọn, súc tích (không rườm rà)

    “他的报告写得很简洁,五分钟就讲清楚了重点。”

    Tā de bàogào xiě de hěn jiǎnjié, wǔ fēnzhōng jiù jiǎng qīngchu le zhòngdiǎn.

    Báo cáo của anh ấy viết rất gọn, năm phút đã nói rõ trọng tâm.

  • 繁杂fánzáadj

    rườm rà, phức tạp và lộn xộn

    “报销手续太繁杂,很多员工干脆不报了。”

    Bàoxiāo shǒuxù tài fánzá, hěn duō yuángōng gāncuì bú bào le.

    Thủ tục thanh toán chi phí quá rườm rà, nhiều nhân viên dứt khoát không làm nữa.

  • 误区wùqūn

    quan niệm sai lầm, ngộ nhận

    “认为越贵的东西质量越好,这是一个常见的误区。”

    Rènwéi yuè guì de dōngxi zhìliàng yuè hǎo, zhè shì yí gè chángjiàn de wùqū.

    Cho rằng đồ càng đắt chất lượng càng tốt là một ngộ nhận phổ biến.

  • 直观zhíguānadj

    trực quan, nhìn là hiểu ngay

    “用图表来展示数据,比文字直观得多。”

    Yòng túbiǎo lái zhǎnshì shùjù, bǐ wénzì zhíguān de duō.

    Dùng biểu đồ để trình bày số liệu trực quan hơn chữ viết nhiều.

  • 精简jīngjiǎnv

    tinh giản, cắt bớt cho gọn

    “公司决定精简流程,审批从五步减到两步。”

    Gōngsī juédìng jīngjiǎn liúchéng, shěnpī cóng wǔ bù jiǎn dào liǎng bù.

    Công ty quyết định tinh giản quy trình, khâu phê duyệt giảm từ năm bước xuống hai bước.

  • 亮点liàngdiǎnn

    điểm sáng, điểm nổi bật

    “这次展览最大的亮点,是几件从没公开过的作品。”

    Zhè cì zhǎnlǎn zuì dà de liàngdiǎn, shì jǐ jiàn cóng méi gōngkāi guo de zuòpǐn.

    Điểm nổi bật nhất của triển lãm lần này là mấy tác phẩm chưa từng công bố.

  • 画蛇添足huàshétiānzúidiom

    vẽ rắn thêm chân, làm thừa nên hỏng việc

    “结尾已经很有力了,再加一段总结就是画蛇添足。”

    Jiéwěi yǐjīng hěn yǒulì le, zài jiā yí duàn zǒngjié jiùshì huàshétiānzú.

    Phần kết đã rất mạnh rồi, thêm một đoạn tổng kết nữa là vẽ rắn thêm chân.

  • 迎合yínghév

    chiều theo, đón ý (thị hiếu, ý người khác)

    “有些节目为了迎合观众,内容越来越浮夸。”

    Yǒuxiē jiémù wèile yínghé guānzhòng, nèiróng yuèláiyuè fúkuā.

    Một số chương trình vì chiều theo khán giả mà nội dung ngày càng phô trương.

  • 偏差piānchān

    sai lệch, độ lệch

    “两次测量的结果有一点偏差,需要再核对一下。”

    Liǎng cì cèliáng de jiéguǒ yǒu yì diǎn piānchā, xūyào zài héduì yíxià.

    Kết quả hai lần đo có chút sai lệch, cần đối chiếu lại.

  • 初衷chūzhōngn

    ý định ban đầu, tâm nguyện ban đầu

    “不管遇到多少困难,她都没有忘记当老师的初衷。”

    Bùguǎn yùdào duōshǎo kùnnan, tā dōu méiyǒu wàngjì dāng lǎoshī de chūzhōng.

    Dù gặp bao nhiêu khó khăn, cô ấy vẫn không quên tâm nguyện ban đầu khi làm giáo viên.