HSK 7–9 · Bài 2 · Ở Tạm Nhà Thuê Khi Sửa Nhà - Tạm Chấp Nhận Hoàn Cảnh Với Phó Từ 姑且
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 将就jiāngjiuv
tạm chịu, tạm dùng cho qua, xoay xở với cái sẵn có
“宾馆没有单人间了,我们只好在双人间将就一晚。”
Bīnguǎn méiyǒu dānrénjiān le, wǒmen zhǐhǎo zài shuāngrénjiān jiāngjiu yì wǎn.
Khách sạn hết phòng đơn, chúng tôi đành tạm ở phòng đôi một đêm.
- 简陋jiǎnlòuadj
sơ sài, đơn sơ (thiếu tiện nghi)
“工地旁的临时食堂很简陋,只有几张折叠桌。”
Gōngdì páng de línshí shítáng hěn jiǎnlòu, zhǐyǒu jǐ zhāng zhédié zhuō.
Nhà ăn tạm cạnh công trường rất sơ sài, chỉ có mấy cái bàn gấp.
- 租赁zūlìnv, n
thuê, cho thuê (thường dùng trong hợp đồng, văn bản)
“这份租赁合同写明了租期、租金和押金。”
Zhè fèn zūlìn hétong xiěmíng le zūqī, zūjīn hé yājīn.
Bản hợp đồng thuê này ghi rõ thời hạn thuê, tiền thuê và tiền cọc.
- 翻新fānxīnv
sửa sang lại cho mới, tân trang
“这栋老楼外墙刚翻新过,看上去跟新的一样。”
Zhè dòng lǎo lóu wàiqiáng gāng fānxīn guo, kànshangqu gēn xīn de yíyàng.
Tường ngoài tòa nhà cũ này vừa được sửa sang lại, trông như mới.
- 逾期yúqīv
quá hạn, trễ hạn
“图书馆的书逾期不还,每天要交一点罚款。”
Túshūguǎn de shū yúqī bù hái, měi tiān yào jiāo yì diǎn fákuǎn.
Sách thư viện quá hạn không trả thì mỗi ngày phải nộp một ít tiền phạt.
- 狭窄xiázhǎiadj
chật hẹp
“老城区的巷子很狭窄,车根本开不进去。”
Lǎo chéngqū de xiàngzi hěn xiázhǎi, chē gēnběn kāi bu jìnqu.
Ngõ ở khu phố cũ rất chật hẹp, xe hoàn toàn không vào được.
- 闲置xiánzhìv, adj
để không, bỏ không (không dùng đến)
“家里那辆闲置的自行车,不如送给需要的人。”
Jiāli nà liàng xiánzhì de zìxíngchē, bùrú sònggěi xūyào de rén.
Chiếc xe đạp để không ở nhà, chi bằng tặng cho người cần.
- 搬迁bānqiānv
di dời, chuyển đến nơi khác (nhà ở, cơ quan, nhà máy)
“工厂明年要搬迁到郊区,不少员工在考虑换房子。”
Gōngchǎng míngnián yào bānqiān dào jiāoqū, bùshǎo yuángōng zài kǎolǜ huàn fángzi.
Năm sau nhà máy sẽ dời ra ngoại ô, không ít nhân viên đang tính chuyển nhà.
- 开销kāixiāon, v
khoản chi tiêu, chi phí; chi tiêu
“孩子上学以后,家里每个月的开销大了不少。”
Háizi shàngxué yǐhòu, jiāli měi gè yuè de kāixiāo dà le bùshǎo.
Từ khi con đi học, chi tiêu hằng tháng của nhà tăng lên không ít.
- 惬意qièyìadj
dễ chịu, khoan khoái, thư thái
“周末睡到自然醒,再泡一壶茶,真是惬意。”
Zhōumò shuì dào zìrán xǐng, zài pào yì hú chá, zhēn shì qièyì.
Cuối tuần ngủ đến khi tự tỉnh, rồi pha một ấm trà, thật là thư thái.