HSK 6 · Bài 70 · Thiếu Linh Kiện Trên Dây Chuyền Sản Xuất - Dự Báo Hệ Quả Với 势必
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 短缺duǎnquēv, adj
thiếu hụt, khan hiếm
“夏天用电高峰时,有些地区会出现电力短缺。”
Xiàtiān yòngdiàn gāofēng shí, yǒuxiē dìqū huì chūxiàn diànlì duǎnquē.
Vào giờ cao điểm dùng điện mùa hè, một số khu vực bị thiếu điện.
- 厂商chǎngshāngn
nhà sản xuất, hãng sản xuất
“这次展会吸引了两百多家厂商参展。”
Zhè cì zhǎnhuì xīyǐn le liǎngbǎi duō jiā chǎngshāng cānzhǎn.
Hội chợ lần này thu hút hơn hai trăm nhà sản xuất tham gia trưng bày.
- 产出chǎnchūn, v
sản lượng đầu ra; sản xuất ra
“新设备投入使用后,每小时的产出提高了一倍。”
Xīn shèbèi tóurù shǐyòng hòu, měi xiǎoshí de chǎnchū tígāo le yí bèi.
Sau khi thiết bị mới đưa vào sử dụng, sản lượng mỗi giờ tăng gấp đôi.
- 工序gōngxùn
công đoạn (sản xuất)
“这件衣服要经过二十多道工序才能完成。”
Zhè jiàn yīfu yào jīngguò èrshí duō dào gōngxù cái néng wánchéng.
Chiếc áo này phải qua hơn hai mươi công đoạn mới hoàn thành.
- 机械jīxièn, adj
máy móc, cơ khí
“他大学学的是机械工程,现在在工厂当技术员。”
Tā dàxué xué de shì jīxiè gōngchéng, xiànzài zài gōngchǎng dāng jìshùyuán.
Hồi đại học anh ấy học ngành kỹ thuật cơ khí, giờ làm kỹ thuật viên ở nhà máy.
- 装备zhuāngbèin, v
thiết bị, trang bị; trang bị cho
“登山之前,一定要检查好自己的装备。”
Dēngshān zhīqián, yídìng yào jiǎnchá hǎo zìjǐ de zhuāngbèi.
Trước khi leo núi nhất định phải kiểm tra kỹ đồ trang bị của mình.
- 供给gōngjǐn, v
nguồn cung; cung cấp
“今年蔬菜供给充足,价格比较稳定。”
Jīnnián shūcài gōngjǐ chōngzú, jiàgé bǐjiào wěndìng.
Năm nay nguồn cung rau dồi dào, giá cả khá ổn định.
- 产地chǎndìn
nơi sản xuất, vùng sản xuất
“同样是绿茶,产地不同,味道也不太一样。”
Tóngyàng shì lǜchá, chǎndì bùtóng, wèidao yě bú tài yíyàng.
Cùng là trà xanh, nhưng vùng trồng khác nhau thì vị cũng không giống nhau lắm.
- 庞大pángdàadj
khổng lồ, đồ sộ
“这家集团规模庞大,员工超过十万人。”
Zhè jiā jítuán guīmó pángdà, yuángōng chāoguò shíwàn rén.
Tập đoàn này quy mô khổng lồ, nhân viên hơn mười vạn người.
- 流程liúchéngn
quy trình
“报销流程简化以后,一周之内就能拿到钱。”
Bàoxiāo liúchéng jiǎnhuà yǐhòu, yì zhōu zhīnèi jiù néng nádào qián.
Sau khi đơn giản hóa quy trình thanh toán chi phí, trong vòng một tuần là nhận được tiền.