HSK 6 · ProficientPremium Bài 69 · Burnout from late-night overtime

Kiệt Sức Vì Tăng Ca Đến Khuya - Nói Về Điều Khó Vượt Qua Với 难以

Một lập trình viên ở Thâm Quyến tâm sự với bạn cũ về những đêm tăng ca đến rạng sáng, mất ngủ và cô đơn, rồi tìm cách thoát ra; đồng thời ôn "难以 + động từ" với các cụm mới như "难以入睡", "难以摆脱", "难以为继". Ví dụ: "躺下以后脑子还在转,难以入睡。"

  • Dùng "难以" với chủ ngữ chỉ người và chủ ngữ chỉ sự việc, kèm các phó từ 一时 / 实在 / 越来越.
  • Nói về áp lực công việc, giấc ngủ, sức khỏe thể chất và tinh thần, cách giảm áp lực.
  • Phân biệt 难以, 很难 và 无法; tránh dùng 难以 với bổ ngữ khả năng hoặc làm vị ngữ một mình.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 深夜shēnyèn

    đêm khuya

    “深夜的街道很安静,只剩几家便利店还亮着灯。”

    Shēnyè de jiēdào hěn ānjìng, zhǐ shèng jǐ jiā biànlìdiàn hái liàngzhe dēng.

    Đường phố đêm khuya rất yên tĩnh, chỉ còn vài cửa hàng tiện lợi vẫn sáng đèn.

  • 凌晨língchénn

    rạng sáng (khoảng thời gian từ nửa đêm đến trước lúc trời sáng)

    “航班凌晨四点落地,我们直接打车回了家。”

    Hángbān língchén sì diǎn luòdì, wǒmen zhíjiē dǎchē huí le jiā.

    Chuyến bay hạ cánh lúc bốn giờ sáng, chúng tôi bắt taxi về thẳng nhà.

  • 身心shēnxīnn

    thể chất và tinh thần

    “爬了一天山,虽然很累,但身心都放松了。”

    Pá le yì tiān shān, suīrán hěn lèi, dàn shēnxīn dōu fàngsōng le.

    Leo núi cả ngày, tuy rất mệt nhưng cả thể chất lẫn tinh thần đều được thư giãn.

  • 减压jiǎnyāv

    giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng

    “很多上班族喜欢通过跑步来减压。”

    Hěn duō shàngbānzú xǐhuan tōngguò pǎobù lái jiǎnyā.

    Nhiều người đi làm thích giải tỏa căng thẳng bằng cách chạy bộ.

  • 困扰kùnrǎov, n

    làm phiền não, gây khó khăn; nỗi phiền muộn

    “失眠的问题困扰了她好几年。”

    Shīmián de wèntí kùnrǎo le tā hǎo jǐ nián.

    Chứng mất ngủ đã làm cô ấy khổ sở suốt mấy năm.

  • 绝望juéwàngv, adj

    tuyệt vọng

    “再难的时候也别绝望,办法总比困难多。”

    Zài nán de shíhou yě bié juéwàng, bànfǎ zǒng bǐ kùnnan duō.

    Lúc khó khăn đến mấy cũng đừng tuyệt vọng, cách giải quyết luôn nhiều hơn khó khăn.

  • 摆脱bǎituōv

    thoát khỏi, gạt bỏ

    “他花了两年时间,终于摆脱了债务。”

    Tā huā le liǎng nián shíjiān, zhōngyú bǎituō le zhàiwù.

    Anh ấy mất hai năm, cuối cùng cũng thoát khỏi nợ nần.

  • 沉重chénzhòngadj

    nặng nề, nặng trĩu

    “听到这个消息,大家的心情都很沉重。”

    Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā de xīnqíng dōu hěn chénzhòng.

    Nghe tin này, tâm trạng ai cũng nặng trĩu.

  • 歇xiēv

    nghỉ, nghỉ ngơi (khẩu ngữ)

    “走了一个多小时了,咱们坐下歇一会儿吧。”

    Zǒu le yí gè duō xiǎoshí le, zánmen zuòxia xiē yíhuìr ba.

    Đi bộ hơn một tiếng rồi, chúng ta ngồi xuống nghỉ một lát đi.

  • 寂寞jìmòadj

    cô đơn, hiu quạnh

    “孩子们都去外地工作了,老两口觉得家里有点儿寂寞。”

    Háizimen dōu qù wàidì gōngzuò le, lǎo liǎngkǒu juéde jiāli yǒudiǎnr jìmò.

    Các con đều đi làm ở nơi khác, hai ông bà thấy nhà cửa hơi hiu quạnh.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

加班到凌晨

Chiều Chủ nhật ở một quán trà tại Thâm Quyến. Lập trình viên 彭语澈 gặp lại bạn đại học 夏晚棠 sau nhiều tháng.

夏晚棠 (bạn đại học của 彭语澈, nhân viên thiết kế) · 彭语澈 (lập trình viên ở một công ty công nghệ)

1. 彭语澈最近有时候加班到几点?

Dạo này có hôm 彭语澈 tăng ca đến mấy giờ?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Thiếu Linh Kiện Trên Dây Chuyền Sản Xuất - Dự Báo Hệ Quả Với 势必

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới