HSK 6 · ProficientPremium Bài 31 · Redesigning the open-plan office

Thiết Kế Lại Văn Phòng Mở - Nêu Mục Đích, Lợi Ích Với 便于

Trưởng phòng hành chính và nhà thiết kế nội thất bàn phương án bố trí lại văn phòng: chỗ ngồi, lối đi, ánh sáng, ổ cắm, thông gió, và học cách nêu lợi ích của một cách sắp xếp bằng "便于". Ví dụ: "工位一排排摆放,便于各组之间沟通。"

  • Dùng "便于 + động từ" để nêu mục đích hoặc lợi ích của một cách sắp xếp, bố trí.
  • Trao đổi về bố trí văn phòng: chỗ ngồi, lối đi, hành lang, ánh sáng, ổ cắm, thông gió.
  • Đề xuất và thương lượng phương án cải tạo một khu làm việc với bộ phận quản lý tòa nhà.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 布置bùzhìv

    bố trí, sắp đặt, trang trí (một không gian)

    “会议室已经布置好了,下午可以直接用。”

    Huìyìshì yǐjīng bùzhì hǎo le, xiàwǔ kěyǐ zhíjiē yòng.

    Phòng họp đã bố trí xong rồi, buổi chiều có thể dùng luôn.

  • 摆放bǎifàngv

    bày, đặt, sắp xếp (đồ vật vào vị trí)

    “前台的几盆绿植摆放得整整齐齐。”

    Qiántái de jǐ pén lǜzhí bǎifàng de zhěngzhěngqíqí.

    Mấy chậu cây xanh ở quầy lễ tân được bày rất ngay ngắn.

  • 通道tōngdàon

    lối đi, lối thông

    “请保持安全通道畅通,不要堆放杂物。”

    Qǐng bǎochí ānquán tōngdào chàngtōng, bùyào duīfàng záwù.

    Xin giữ lối thoát hiểm luôn thông thoáng, đừng chất đồ linh tinh.

  • 照明zhàomíngn

    ánh sáng, hệ thống chiếu sáng

    “地下车库的照明太暗,晚上停车不太安全。”

    Dìxià chēkù de zhàomíng tài àn, wǎnshang tíngchē bùtài ānquán.

    Ánh sáng ở bãi đỗ xe ngầm quá tối, buổi tối đỗ xe không an toàn lắm.

  • 插座chāzuòn

    ổ cắm điện

    “会议桌中间有一排插座,开会时可以充电。”

    Huìyìzhuō zhōngjiān yǒu yì pái chāzuò, kāihuì shí kěyǐ chōngdiàn.

    Giữa bàn họp có một dãy ổ cắm, lúc họp có thể sạc điện.

  • 宽kuānadj

    rộng (bề ngang)

    “这条路很宽,两辆车并排走也不挤。”

    Zhè tiáo lù hěn kuān, liǎng liàng chē bìngpái zǒu yě bù jǐ.

    Con đường này rất rộng, hai xe đi song song cũng không chật.

  • 走廊zǒulángn

    hành lang

    “洗手间在走廊尽头,左手边就是。”

    Xǐshǒujiān zài zǒuláng jìntóu, zuǒshǒubiān jiùshì.

    Nhà vệ sinh ở cuối hành lang, ngay bên tay trái.

  • 角落jiǎoluòn

    góc (phòng, nơi chốn)

    “他总是坐在会议室的角落里,不太爱发言。”

    Tā zǒngshì zuò zài huìyìshì de jiǎoluò lǐ, bùtài ài fāyán.

    Anh ấy lúc nào cũng ngồi ở góc phòng họp, không mấy khi phát biểu.

  • 通风tōngfēngv, adj

    thông gió; thoáng gió

    “午饭后打开窗户通通风,屋里就不闷了。”

    Wǔfàn hòu dǎkāi chuānghu tōngtong fēng, wū lǐ jiù bù mēn le.

    Ăn trưa xong mở cửa sổ cho thoáng gió một chút, trong phòng sẽ không còn bí nữa.

  • 墙壁qiángbìn

    tường, vách tường

    “白色的墙壁让整个办公室显得更明亮。”

    Báisè de qiángbì ràng zhěnggè bàngōngshì xiǎnde gèng míngliàng.

    Những bức tường màu trắng khiến cả văn phòng trông sáng sủa hơn.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

新办公室的布置方案

Phòng họp nhỏ của một công ty phần mềm ở Thâm Quyến. Trưởng phòng hành chính 汤沐禾 cùng nhà thiết kế 邵承远 rà soát phương án bố trí lại khu văn phòng mở.

汤沐禾 (trưởng phòng hành chính) · 邵承远 (nhà thiết kế nội thất)

1. 新方案为什么把工位一排排摆放?

Vì sao phương án mới xếp bàn làm việc thành từng dãy?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Dự Tiệc Cưới Bạn Thân - Kể Cảm Xúc Bất Giác Với 不由得

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới