Tổng Kết Tài Chính Cuối Năm - Nêu Kết Quả Do Mức Độ Cao Với Liên Từ 以至于
Học cách báo cáo và phân tích số liệu tài chính cuối năm: doanh thu, chi phí, lỗ lãi, tỷ trọng, và giải thích hậu quả bằng "以至于". Ví dụ: "原材料涨价太厉害,以至于成本多了近两成。"
- Dùng "以至于" để nêu kết quả do mức độ cao ở vế trước gây ra: đến nỗi, đến mức.
- Trình bày số liệu tài chính cuối năm: doanh thu, chi phí, lợi nhuận, tỷ trọng và điểm phần trăm.
- Phân tích nguyên nhân lỗ lãi và đề xuất kế hoạch ngân sách cho năm sau.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 财务cáiwùn
tài chính, tài vụ (công việc quản lý tiền bạc của đơn vị)
“每个月底,财务部都要核对各部门的账目。”
Měi gè yuèdǐ, cáiwùbù dōu yào héduì gè bùmén de zhàngmù.
Cuối mỗi tháng, phòng tài chính đều phải đối chiếu sổ sách của các bộ phận.
- 支出zhīchūn, v
khoản chi, chi tiêu; chi ra
“今年的差旅支出比去年少了不少。”
Jīnnián de chāilǚ zhīchū bǐ qùnián shǎo le bùshǎo.
Năm nay khoản chi công tác phí ít hơn năm ngoái khá nhiều.
- 金额jīn'én
số tiền, kim ngạch
“报销单上的金额必须和发票一致。”
Bàoxiāodān shàng de jīn'é bìxū hé fāpiào yīzhì.
Số tiền trên phiếu thanh toán phải khớp với hóa đơn.
- 收益shōuyìn
lợi nhuận, thu nhập, tiền lãi
“这个项目的收益比我们预想的要高。”
Zhège xiàngmù de shōuyì bǐ wǒmen yùxiǎng de yào gāo.
Lợi nhuận của dự án này cao hơn chúng tôi dự tính.
- 亏损kuīsǔnv, n
thua lỗ, lỗ vốn; khoản lỗ
“这家分公司连续两年亏损,股东们都很着急。”
Zhè jiā fēngōngsī liánxù liǎng nián kuīsǔn, gǔdōngmen dōu hěn zháojí.
Công ty con này lỗ liền hai năm, các cổ đông đều rất sốt ruột.
- 预期yùqīn, v
kỳ vọng, mức dự kiến; dự kiến, kỳ vọng
“新产品的销量远远超出了预期。”
Xīn chǎnpǐn de xiāoliàng yuǎnyuǎn chāochū le yùqī.
Doanh số sản phẩm mới vượt xa kỳ vọng.
- 占比zhànbǐn
tỷ trọng, tỷ lệ chiếm
“海外市场的收入占比越来越高。”
Hǎiwài shìchǎng de shōurù zhànbǐ yuèláiyuè gāo.
Tỷ trọng doanh thu từ thị trường nước ngoài ngày càng cao.
- 百分点bǎifēndiǎnn
điểm phần trăm
“今年的毛利率比去年提高了三个百分点。”
Jīnnián de máolìlǜ bǐ qùnián tígāo le sān gè bǎifēndiǎn.
Biên lợi nhuận gộp năm nay tăng ba điểm phần trăm so với năm ngoái.
- 大幅dàfúadv
(tăng, giảm) mạnh, với biên độ lớn
“受原材料价格影响,生产成本大幅上升。”
Shòu yuáncáiliào jiàgé yǐngxiǎng, shēngchǎn chéngběn dàfú shàngshēng.
Do ảnh hưởng của giá nguyên liệu, chi phí sản xuất tăng mạnh.
- 年终niánzhōngn
cuối năm (dịp tổng kết)
“年终总结会安排在下周五下午。”
Niánzhōng zǒngjiéhuì ānpái zài xià zhōuwǔ xiàwǔ.
Buổi họp tổng kết cuối năm được sắp xếp vào chiều thứ Sáu tuần sau.
Luyện nghe
Bài 1/1收入涨了,利润却降了
Văn phòng tổng giám đốc của một chuỗi cửa hàng trà ở Hàng Châu. Giám đốc tài chính 隋岚 báo cáo kết quả cả năm với tổng giám đốc 滕建明.
隋岚 (giám đốc tài chính) · 滕建明 (tổng giám đốc chuỗi cửa hàng trà)
1. 今年的总收入情况怎么样?
Tổng doanh thu năm nay thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Trùng Tu Di Tích Cổ - Diễn Tả Điều Khó Thực Hiện Với Cấu Trúc 难以
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
