HSK 6 · Bài 161 · Họp Báo Ra Mắt Điện Thoại Mới - Trả Lời Báo Chí Bằng Văn Phong Trang Trọng Với 鉴于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 于yúprep

    vào, ở, tại (văn viết; 将于: sẽ vào lúc…)

    “本次展览将于周五上午九点开幕。”

    Běn cì zhǎnlǎn jiāng yú zhōuwǔ shàngwǔ jiǔ diǎn kāimù.

    Triển lãm lần này sẽ khai mạc vào chín giờ sáng thứ Sáu.

  • 该gāipron

    (cái / người) đó, nói trên (văn viết)

    “该公司去年的销售额增长了两成。”

    Gāi gōngsī qùnián de xiāoshòu'é zēngzhǎng le liǎng chéng.

    Doanh số năm ngoái của công ty nói trên tăng hai mươi phần trăm.

  • 所suǒpart

    (所 + động từ) cái mà, điều mà (văn viết)

    “这正是我们所担心的问题。”

    Zhè zhèngshì wǒmen suǒ dānxīn de wèntí.

    Đây chính là vấn đề mà chúng tôi lo ngại.

  • 未wèiadv

    chưa, không (văn viết; 尚未: vẫn chưa)

    “双方尚未达成一致,谈判还将继续。”

    Shuāngfāng shàngwèi dáchéng yízhì, tánpàn hái jiāng jìxù.

    Hai bên vẫn chưa đạt được thống nhất, đàm phán sẽ còn tiếp tục.

  • 引入yǐnrùv

    đưa vào, áp dụng (công nghệ, phương pháp mới)

    “工厂引入了一条自动化生产线。”

    Gōngchǎng yǐnrù le yì tiáo zìdònghuà shēngchǎnxiàn.

    Nhà máy đã đưa vào một dây chuyền sản xuất tự động hóa.

  • 扩展kuòzhǎnv

    mở rộng

    “这款软件可以根据需要扩展新的功能。”

    Zhè kuǎn ruǎnjiàn kěyǐ gēnjù xūyào kuòzhǎn xīn de gōngnéng.

    Phần mềm này có thể mở rộng thêm tính năng mới tùy theo nhu cầu.

  • 飞速fēisùadv, adj

    cực nhanh, thần tốc

    “这座城市近十年飞速发展,变化非常大。”

    Zhè zuò chéngshì jìn shí nián fēisù fāzhǎn, biànhuà fēicháng dà.

    Thành phố này mười năm gần đây phát triển thần tốc, thay đổi rất lớn.

  • 超越chāoyuèv

    vượt qua, vượt lên

    “这位年轻选手第一次超越了自己的教练。”

    Zhè wèi niánqīng xuǎnshǒu dì-yī cì chāoyuè le zìjǐ de jiàoliàn.

    Tuyển thủ trẻ này lần đầu tiên vượt qua chính huấn luyện viên của mình.

  • 涌现yǒngxiànv

    xuất hiện ồ ạt, nảy ra hàng loạt

    “这几年,各种外卖平台不断涌现。”

    Zhè jǐ nián, gèzhǒng wàimài píngtái bùduàn yǒngxiàn.

    Mấy năm nay, đủ loại nền tảng giao đồ ăn liên tục xuất hiện.

  • 近来jìnláin

    gần đây, dạo này

    “近来天气忽冷忽热,大家要注意身体。”

    Jìnlái tiānqì hū lěng hū rè, dàjiā yào zhùyì shēntǐ.

    Dạo này thời tiết lúc nóng lúc lạnh, mọi người phải chú ý sức khỏe.

  • 日前rìqiánn

    mấy hôm trước, mới đây (văn viết, tin tức)

    “日前,市政府公布了新的交通规划。”

    Rìqián, shì zhèngfǔ gōngbù le xīn de jiāotōng guīhuà.

    Mới đây, chính quyền thành phố đã công bố quy hoạch giao thông mới.