HSK 6 · Bài 156 · Phát Triển Món Ăn Vặt Mới - Góp Ý Khéo Léo Khi Thử Sản Phẩm Với 未免

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 味觉wèijuén

    vị giác

    “感冒的时候味觉会变差,吃什么都没味道。”

    Gǎnmào de shíhou wèijué huì biàn chà, chī shénme dōu méi wèidao.

    Lúc bị cảm vị giác sẽ kém đi, ăn gì cũng thấy nhạt.

  • 制品zhìpǐnn

    sản phẩm (chế biến từ một nguyên liệu nào đó)

    “这家工厂主要生产豆制品,比如豆腐干和豆浆。”

    Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn dòuzhìpǐn, bǐrú dòufu gān hé dòujiāng.

    Nhà máy này chủ yếu sản xuất các sản phẩm từ đậu nành, như đậu phụ khô và sữa đậu nành.

  • 净jìngadj

    tịnh, ròng (đã trừ bao bì): 净重, 净含量

    “这袋大米净重五公斤,不算包装。”

    Zhè dài dàmǐ jìng zhòng wǔ gōngjīn, bùsuàn bāozhuāng.

    Túi gạo này trọng lượng tịnh năm cân, không tính bao bì.

  • 压缩yāsuōv

    nén, ép lại; cắt giảm

    “为了压缩成本,工厂换了一家包装供应商。”

    Wèile yāsuō chéngběn, gōngchǎng huàn le yì jiā bāozhuāng gōngyìng shāng.

    Để cắt giảm chi phí, nhà máy đã đổi sang một nhà cung cấp bao bì khác.

  • 足zúadj

    đủ, đầy đặn

    “这家店的饺子分量很足,一盘就能吃饱。”

    Zhè jiā diàn de jiǎozi fēnliàng hěn zú, yì pán jiù néng chī bǎo.

    Sủi cảo quán này phần rất đầy đặn, một đĩa là ăn no.

  • 特tèadv

    đặc biệt, riêng (hay gặp trong 特意, 特制, 特地)

    “这款酱料是我们特制的,外面买不到。”

    Zhè kuǎn jiàng liào shì wǒmen tèzhì de, wàimiàn mǎi bu dào.

    Loại nước sốt này do chúng tôi làm riêng, bên ngoài không mua được.

  • 系列xìlièn

    loạt, dòng (sản phẩm)

    “公司今年推出了一个低糖零食系列。”

    Gōngsī jīnnián tuīchū le yí gè dī táng língshí xìliè.

    Năm nay công ty tung ra một dòng đồ ăn vặt ít đường.

  • 功效gōngxiàon

    công hiệu, tác dụng

    “有些广告把普通食品的功效说得太神了。”

    Yǒuxiē guǎnggào bǎ pǔtōng shípǐn de gōngxiào shuō de tài shén le.

    Có những quảng cáo nói tác dụng của thực phẩm bình thường thần kỳ quá mức.

  • 混hùnv

    trộn, lẫn vào nhau

    “把葡萄干和坚果混在一起,就是一份简单的早餐。”

    Bǎ pútao gān hé jiānguǒ hùn zài yìqǐ, jiùshì yí fèn jiǎndān de zǎocān.

    Trộn nho khô với các loại hạt là có ngay một bữa sáng đơn giản.

  • 易于yìyúv

    dễ (làm gì), dễ dàng (văn viết)

    “小包装易于携带,上班路上也能吃。”

    Xiǎo bāozhuāng yìyú xiédài, shàngbān lùshang yě néng chī.

    Gói nhỏ dễ mang theo, trên đường đi làm cũng ăn được.