HSK 6 · Bài 13 · Cơn Lốc Mua Sắm Ngày Độc Thân 11/11 - Than Phiền Thói Quen Với 动不动就

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 下单xiàdānv

    đặt hàng, chốt đơn (thường là mua online)

    “我昨晚十二点下单,今天上午就收到货了。”

    Wǒ zuówǎn shí'èr diǎn xiàdān, jīntiān shàngwǔ jiù shōudào huò le.

    Tôi đặt hàng lúc mười hai giờ đêm qua, sáng nay đã nhận được hàng.

  • 热门rèménadj

    đang hot, được nhiều người quan tâm, ăn khách

    “这款手机是今年最热门的型号之一。”

    Zhè kuǎn shǒujī shì jīnnián zuì rèmén de xínghào zhīyī.

    Chiếc điện thoại này là một trong những mẫu hot nhất năm nay.

  • 畅销chàngxiāov, adj

    bán chạy, đắt hàng

    “这本小说一上市就十分畅销。”

    Zhè běn xiǎoshuō yī shàngshì jiù shífēn chàngxiāo.

    Cuốn tiểu thuyết này vừa ra mắt đã bán rất chạy.

  • 款式kuǎnshìn

    kiểu dáng, mẫu mã

    “这件大衣的款式简单大方,上班穿正合适。”

    Zhè jiàn dàyī de kuǎnshì jiǎndān dàfāng, shàngbān chuān zhèng héshì.

    Kiểu dáng chiếc áo khoác này đơn giản, thanh lịch, mặc đi làm rất hợp.

  • 新款xīnkuǎnn

    mẫu mới, kiểu mới

    “这个品牌每个季度都会推出新款,价格也不算贵。”

    Zhège pǐnpái měi gè jìdù dōu huì tuīchū xīnkuǎn, jiàgé yě bù suàn guì.

    Thương hiệu này mỗi quý đều tung ra mẫu mới, giá cũng không tính là đắt.

  • 抽奖chōujiǎngv

    rút thăm trúng thưởng, bốc thăm

    “年会最后一个环节是抽奖,大家都特别期待。”

    Niánhuì zuìhòu yī gè huánjié shì chōujiǎng, dàjiā dōu tèbié qīdài.

    Tiết mục cuối cùng của tiệc tất niên là rút thăm trúng thưởng, ai cũng rất háo hức.

  • 流量liúliàngn

    lưu lượng truy cập (lượt người xem); dung lượng dữ liệu di động

    “出门在外,我的手机流量很快就用完了。”

    Chūmén zài wài, wǒ de shǒujī liúliàng hěn kuài jiù yòng wán le.

    Đi xa nhà, dung lượng dữ liệu điện thoại của tôi hết rất nhanh.

  • 店铺diànpùn

    cửa hàng, gian hàng (cả trên mạng)

    “她在网上开了一家卖手工饰品的店铺。”

    Tā zài wǎngshàng kāi le yī jiā mài shǒugōng shìpǐn de diànpù.

    Cô ấy mở một gian hàng trên mạng chuyên bán đồ trang sức thủ công.

  • 便捷biànjiéadj

    tiện lợi, nhanh gọn

    “现在用手机付款,既安全又便捷。”

    Xiànzài yòng shǒujī fùkuǎn, jì ānquán yòu biànjié.

    Bây giờ thanh toán bằng điện thoại vừa an toàn vừa tiện lợi.

  • 实惠shíhuìadj, n

    hời, rẻ mà chất lượng; lợi ích thiết thực

    “这家餐厅的套餐分量大,价格也实惠。”

    Zhè jiā cāntīng de tàocān fēnliàng dà, jiàgé yě shíhuì.

    Suất ăn của nhà hàng này nhiều, giá cả cũng phải chăng.