HSK 6 · Bài 128 · Xe Khách Chết Máy Trên Đường Quê - Phê Bình Nhẹ Nhàng Mà Rõ Ràng Với 未免

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 客车kèchēn

    xe khách

    “去山里的客车每天只有一班,早上七点发车。”

    Qù shān lǐ de kèchē měi tiān zhǐyǒu yì bān, zǎoshang qī diǎn fā chē.

    Xe khách vào vùng núi mỗi ngày chỉ có một chuyến, bảy giờ sáng xuất bến.

  • 拖tuōv

    kéo (xe, vật nặng); dây dưa, kéo dài

    “车开不动了,只能叫人来拖走。”

    Chē kāi bu dòng le, zhǐnéng jiào rén lái tuō zǒu.

    Xe không chạy được nữa, chỉ có thể gọi người đến kéo đi.

  • 耽误dānwuv

    làm lỡ, làm chậm trễ

    “路上堵了一个小时,把正事都耽误了。”

    Lùshang dǔ le yí gè xiǎoshí, bǎ zhèng shì dōu dānwu le.

    Trên đường tắc một tiếng, làm lỡ cả việc chính.

  • 发愁fāchóuv

    lo lắng, rầu rĩ

    “房租又涨了,他正为这件事发愁。”

    Fángzū yòu zhǎng le, tā zhèng wèi zhè jiàn shì fāchóu.

    Tiền thuê nhà lại tăng, anh ấy đang rầu rĩ vì chuyện này.

  • 灰心huīxīnv, adj

    nản lòng, nhụt chí

    “一次没考上不要灰心,明年再来。”

    Yí cì méi kǎo shàng bùyào huīxīn, míngnián zài lái.

    Thi trượt một lần đừng nản lòng, năm sau thi lại.

  • 无所谓wúsuǒwèiv

    không sao cả, sao cũng được; thờ ơ

    “坐窗边还是坐过道,我都无所谓。”

    Zuò chuāng biān háishi zuò guòdào, wǒ dōu wúsuǒwèi.

    Ngồi cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi, tôi sao cũng được.

  • 干脆gāncuìadv, adj

    dứt khoát; thôi thì… luôn cho xong

    “等了半天也没车,我们干脆走回去吧。”

    Děng le bàntiān yě méi chē, wǒmen gāncuì zǒu huíqu ba.

    Chờ mãi cũng chẳng có xe, thôi chúng ta đi bộ về luôn cho xong.

  • 赶忙gǎnmángadv

    vội vàng, vội vã

    “看到老人上车,他赶忙站起来让座。”

    Kàndào lǎorén shàngchē, tā gǎnmáng zhàn qǐlai ràngzuò.

    Thấy cụ già lên xe, anh ấy vội đứng dậy nhường chỗ.

  • 当天dàngtiānn

    ngay trong ngày, ngày hôm đó

    “这张车票只限当天使用。”

    Zhè zhāng chēpiào zhǐ xiàn dàngtiān shǐyòng.

    Vé xe này chỉ dùng được trong ngày.

  • 一道yídàoadv

    cùng, cùng nhau

    “明天我跟你一道去车站接他。”

    Míngtiān wǒ gēn nǐ yídào qù chēzhàn jiē tā.

    Mai tôi cùng anh ra bến xe đón anh ấy.