Trả Lời Phỏng Vấn Truyền Hình - Phản Bác Uyển Chuyển Với Phó Từ 未必
Học cách trả lời phỏng vấn trước ống kính khi công ty bị dư luận chất vấn: làm rõ sự thật, xin lỗi đúng mực và phản bác khéo léo bằng "未必". Ví dụ: "网上流传的说法,未必就是真相。"
- Dùng "未必" để phủ định một cách uyển chuyển: chưa chắc, không hẳn.
- Trả lời câu hỏi khó của phóng viên: làm rõ sự thật, thừa nhận trách nhiệm và nêu biện pháp.
- Thảo luận cách phản hồi dư luận và bình luận trên mạng sau một buổi phỏng vấn.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 访谈fǎngtánn, v
cuộc phỏng vấn, chương trình trò chuyện; phỏng vấn, trò chuyện
“这档访谈节目每周五晚上播出。”
Zhè dàng fǎngtán jiémù měi zhōu wǔ wǎnshang bōchū.
Chương trình phỏng vấn này phát sóng vào tối thứ Sáu hằng tuần.
- 主播zhǔbōn
người dẫn chương trình, phát thanh viên; người livestream
“这位主播说话清楚,提问也很专业。”
Zhè wèi zhǔbō shuōhuà qīngchu, tíwèn yě hěn zhuānyè.
Người dẫn chương trình này nói năng rõ ràng, đặt câu hỏi cũng rất chuyên nghiệp.
- 镜头jìngtóun
ống kính, máy quay; cảnh quay
“第一次面对镜头,他显得有点儿紧张。”
Dìyī cì miànduì jìngtóu, tā xiǎnde yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Lần đầu đứng trước ống kính, anh ấy trông hơi căng thẳng.
- 透露tòulùv
tiết lộ, hé lộ (thông tin)
“发言人没有透露新产品的具体价格。”
Fāyánrén méiyǒu tòulù xīn chǎnpǐn de jùtǐ jiàgé.
Người phát ngôn không tiết lộ giá cụ thể của sản phẩm mới.
- 公众gōngzhòngn
công chúng, dư luận xã hội
“企业出了问题,应该及时向公众说明情况。”
Qǐyè chū le wèntí, yīnggāi jíshí xiàng gōngzhòng shuōmíng qíngkuàng.
Doanh nghiệp gặp sự cố thì nên kịp thời giải thích tình hình với công chúng.
- 质疑zhìyív, n
chất vấn, đặt nghi vấn; sự nghi vấn
“不少专家质疑这份报告的数据。”
Bùshǎo zhuānjiā zhìyí zhè fèn bàogào de shùjù.
Không ít chuyên gia đặt nghi vấn về số liệu của bản báo cáo này.
- 真相zhēnxiàngn
sự thật, chân tướng
“经过调查,事情的真相终于清楚了。”
Jīngguò diàochá, shìqing de zhēnxiàng zhōngyú qīngchu le.
Sau khi điều tra, sự thật của vụ việc cuối cùng đã rõ ràng.
- 隐私yǐnsīn
quyền riêng tư, chuyện riêng tư
“未经允许,不能随便公开别人的隐私。”
Wèijīng yǔnxǔ, bù néng suíbiàn gōngkāi biéren de yǐnsī.
Chưa được cho phép thì không được tùy tiện công khai chuyện riêng tư của người khác.
- 官方guānfāngn, adj
phía chính thức, cơ quan chức năng; chính thức
“请以官方发布的消息为准。”
Qǐng yǐ guānfāng fābù de xiāoxi wéizhǔn.
Xin lấy thông tin do phía chính thức công bố làm chuẩn.
- 评论pínglùnn, v
bình luận, lời nhận xét; bình luận, nhận xét
“这条新闻下面有上万条评论。”
Zhè tiáo xīnwén xiàmiàn yǒu shàng wàn tiáo pínglùn.
Bên dưới bản tin này có hơn mười nghìn bình luận.
Luyện nghe
Bài 1/2网上的说法是真的吗
Trường quay một chương trình phỏng vấn kinh tế ở Bắc Kinh. Người dẫn chương trình 叶倩 phỏng vấn tổng giám đốc 高远 của công ty 星辰科技.
叶倩 (người dẫn chương trình phỏng vấn kinh tế) · 高远 (tổng giám đốc công ty đồng hồ thông minh 星辰科技)
1. 网上的评论质疑什么?
Các bình luận trên mạng nghi vấn điều gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Khác Biệt Văn Hóa Trong Kinh Doanh - So Sánh Lối Ứng Xử Với Cấu Trúc 与……相比
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
