HSK 6 · Bài 4 · Trò Chuyện Với Người Hướng Dẫn - Nói Về Quyết Tâm Với Cấu Trúc 哪怕……也……

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 导师dǎoshīn

    người hướng dẫn, cố vấn (trong công việc); giáo sư hướng dẫn

    “公司给每位新员工都安排了一位导师。”

    Gōngsī gěi měi wèi xīn yuángōng dōu ānpái le yí wèi dǎoshī.

    Công ty sắp xếp cho mỗi nhân viên mới một người hướng dẫn.

  • 启发qǐfāv, n

    gợi mở, khơi gợi suy nghĩ; sự gợi mở

    “这次讲座给了我很大的启发。”

    Zhè cì jiǎngzuò gěi le wǒ hěn dà de qǐfā.

    Buổi tọa đàm lần này đã gợi mở cho tôi rất nhiều điều.

  • 挫折cuòzhén

    thất bại, trắc trở, vấp ngã

    “遇到挫折的时候,千万不要轻易放弃。”

    Yùdào cuòzhé de shíhou, qiānwàn bùyào qīngyì fàngqì.

    Khi gặp trắc trở, tuyệt đối đừng dễ dàng bỏ cuộc.

  • 榜样bǎngyàngn

    tấm gương, hình mẫu

    “她工作认真负责,是我们大家学习的榜样。”

    Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, shì wǒmen dàjiā xuéxí de bǎngyàng.

    Cô ấy làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm, là tấm gương để mọi người học tập.

  • 潜力qiánlìn

    tiềm năng, năng lực tiềm ẩn

    “经理认为小王很有潜力,值得好好培养。”

    Jīnglǐ rènwéi xiǎo wáng hěn yǒu qiánlì, zhíde hǎohǎo péiyǎng.

    Giám đốc cho rằng 小王 rất có tiềm năng, đáng được bồi dưỡng kỹ.

  • 踏实tāshiadj

    chắc chắn, chịu khó, thực tế; (trong lòng) yên tâm, nhẹ nhõm

    “他做事很踏实,交给他的任务从来不出错。”

    Tā zuò shì hěn tāshi, jiāogěi tā de rènwu cóngláibù chū cuò.

    Anh ấy làm việc rất chắc chắn, việc giao cho anh ấy chưa bao giờ có sai sót.

  • 上进shàngjìnadj

    cầu tiến, luôn muốn vươn lên

    “这个年轻人很上进,下班以后还在学英语。”

    Zhège niánqīng rén hěn shàngjìn, xiàbān yǐhòu hái zài xué Yīngyǔ.

    Người trẻ này rất cầu tiến, tan làm rồi vẫn còn học tiếng Anh.

  • 自律zìlǜv, adj

    tự giác, có kỷ luật với bản thân

    “坚持每天早起锻炼,需要很强的自律能力。”

    Jiānchí měi tiān zǎo qǐ duànliàn, xūyào hěn qiáng de zì lǜ nénglì.

    Kiên trì dậy sớm tập thể dục mỗi ngày cần khả năng tự giác rất cao.

  • 教训jiàoxunn, v

    bài học (rút ra từ sai lầm); dạy dỗ, răn dạy

    “这次失败给了我们一个深刻的教训。”

    Zhè cì shībài gěi le wǒmen yí gè shēnkè de jiàoxun.

    Lần thất bại này đã cho chúng tôi một bài học sâu sắc.

  • 吸取xīqǔv

    rút ra, tiếp thu (bài học, kinh nghiệm)

    “我们要从这次事故中吸取教训。”

    Wǒmen yào cóng zhè cì shìgù zhōng xīqǔ jiàoxun.

    Chúng ta phải rút ra bài học từ sự cố lần này.