HSK 5 · Bài 81 · Đàm Phán Với Đoàn Nhà Cung Cấp - Nói Về Mục Đích Hành Động Với 为了……而……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 代表dàibiǎon

    người đại diện; (động từ) thay mặt, đại diện cho

    “这次来谈判的三位代表都是销售部的骨干。”

    Zhè cì lái tánpàn de sān wèi dàibiǎo dōu shì xiāoshòu bù de gǔgàn.

    Ba người đại diện đến đàm phán lần này đều là nhân viên chủ chốt của phòng kinh doanh.

  • 甲jiǎn

    bên A (bên thứ nhất trong hợp đồng, thường dùng trong 甲方)

    “在这份合同里,我们公司是甲方,负责付款。”

    Zài zhè fèn hétong lǐ, wǒmen gōngsī shì jiǎfāng, fùzé fùkuǎn.

    Trong hợp đồng này, công ty chúng tôi là bên A, chịu trách nhiệm thanh toán.

  • 乙yǐn

    bên B (bên thứ hai trong hợp đồng, thường dùng trong 乙方)

    “乙方必须在合同规定的时间内交货。”

    Yǐfāng bìxū zài hétong guīdìng de shíjiān nèi jiāo huò.

    Bên B phải giao hàng trong thời gian hợp đồng quy định.

  • 约定yuēdìngv

    thỏa thuận, giao hẹn trước; (danh từ) điều đã thỏa thuận

    “双方约定,每个季度见一次面,讨论合作情况。”

    Shuāngfāng yuēdìng, měi gè jìdù jiàn yí cì miàn, tǎolùn hézuò qíngkuàng.

    Hai bên thỏa thuận mỗi quý gặp nhau một lần để bàn tình hình hợp tác.

  • 赞成zànchéngv

    tán thành, đồng ý (với một ý kiến, đề xuất)

    “大部分同事都赞成换一家更近的供应商。”

    Dàbùfen tóngshì dōu zànchéng huàn yì jiā gèng jìn de gōngyìngshāng.

    Phần lớn đồng nghiệp đều tán thành đổi sang một nhà cung cấp ở gần hơn.

  • 争取zhēngqǔv

    cố gắng giành được, phấn đấu để đạt được

    “我们会尽量争取更低的价格。”

    Wǒmen huì jǐnliàng zhēngqǔ gèng dī de jiàgé.

    Chúng tôi sẽ cố gắng giành được mức giá thấp hơn.

  • 补充bǔchōngv

    bổ sung, nói thêm

    “关于付款方式,财务部还要补充几点。”

    Guānyú fùkuǎn fāngshì, cáiwù bù hái yào bǔchōng jǐ diǎn.

    Về phương thức thanh toán, phòng tài chính còn muốn bổ sung vài điểm.

  • 提交tíjiāov

    nộp, trình (văn bản, phương án lên cấp trên hoặc đối tác)

    “报价单最晚要在下周一提交。”

    Bàojiàdān zuì wǎn yào zài xiàzhōuyī tíjiāo.

    Bảng báo giá chậm nhất phải nộp vào thứ Hai tuần sau.

  • 总部zǒngbùn

    trụ sở chính, tổng bộ (của công ty)

    “我们公司的总部在深圳,杭州只是一个分公司。”

    Wǒmen gōngsī de zǒngbù zài Shēnzhèn, Hángzhōu zhǐshì yí gè fēn gōngsī.

    Trụ sở chính của công ty chúng tôi ở Thâm Quyến, Hàng Châu chỉ là một chi nhánh.

  • 作出zuòchūv

    đưa ra (quyết định, cam kết, nhượng bộ…)

    “为了拿下这个订单,我们已经作出了很大的让步。”

    Wèile ná xià zhège dìngdān, wǒmen yǐjīng zuòchū le hěn dà de ràngbù.

    Để giành được đơn hàng này, chúng tôi đã nhượng bộ rất nhiều.