HSK 5 · Bài 54 · Diễn Tập Động Đất Ở Công Ty - Nhắc Nhau Hành Động Nhanh Với 赶快
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 地震dìzhènn
động đất
“这个地区历史上发生过几次大地震。”
Zhège dìqū lìshǐ shàng fāshēng guo jǐ cì dà dìzhèn.
Khu vực này trong lịch sử từng xảy ra mấy trận động đất lớn.
- 救护车jiùhùchēn
xe cứu thương
“有人在会议室晕倒了,同事马上叫了救护车。”
Yǒurén zài huìyìshì yūndǎo le, tóngshì mǎshàng jiào le jiùhùchē.
Có người ngất trong phòng họp, đồng nghiệp lập tức gọi xe cứu thương.
- 抢救qiǎngjiùv
cấp cứu, cứu chữa khẩn cấp
“医生抢救了两个小时,病人终于醒过来了。”
Yīshēng qiǎngjiù le liǎng gè xiǎoshí, bìngrén zhōngyú xǐng guolai le.
Bác sĩ cấp cứu hai tiếng đồng hồ, cuối cùng bệnh nhân cũng tỉnh lại.
- 伤shāngv, n
làm bị thương, bị thương; vết thương
“他打球的时候伤了脚,这几天走路不太方便。”
Tā dǎqiú de shíhou shāng le jiǎo, zhè jǐ tiān zǒulù bùtài fāngbiàn.
Anh ấy bị thương ở chân khi chơi bóng, mấy hôm nay đi lại không tiện lắm.
- 迅速xùnsùadj
nhanh chóng, mau lẹ
“接到电话以后,消防员迅速赶到了现场。”
Jiēdào diànhuà yǐhòu, xiāofángyuán xùnsù gǎndào le xiànchǎng.
Sau khi nhận được điện thoại, lính cứu hỏa nhanh chóng có mặt tại hiện trường.
- 挡dǎngv
che, chắn, cản
“前面的大车挡住了路,我们只能等一会儿。”
Qiánmiàn de dà chē dǎngzhù le lù, wǒmen zhǐnéng děng yíhuìr.
Chiếc xe lớn phía trước chắn mất đường, chúng tôi đành đợi một lát.
- 碎suìv, adj
vỡ, vỡ vụn
“杯子从桌子上掉下来,摔碎了。”
Bēizi cóng zhuōzi shàng diào xiàlai, shuāi suì le.
Cái cốc rơi từ trên bàn xuống, vỡ tan.
- 玻璃bōlin
kính, thủy tinh
“这扇门是玻璃的,走路的时候小心别撞上。”
Zhè shàn mén shì bōli de, zǒulù de shíhou xiǎoxīn bié zhuàng shàng.
Cánh cửa này bằng kính, lúc đi cẩn thận đừng va vào.
- 意外yìwàin, adj
tai nạn, sự cố bất ngờ; bất ngờ, ngoài dự tính
“开车一定要小心,千万别出意外。”
Kāichē yídìng yào xiǎoxīn, qiānwàn bié chū yìwài.
Lái xe nhất định phải cẩn thận, tuyệt đối đừng để xảy ra tai nạn.
- 阵zhènm
trận, cơn, đợt (lượng từ cho sự việc diễn ra trong một khoảng ngắn)
“下午下了一阵大雨,很快又出太阳了。”
Xiàwǔ xià le yí zhèn dàyǔ, hěn kuài yòu chū tàiyang le.
Buổi chiều đổ một trận mưa to, chẳng mấy chốc trời lại nắng.