HSK 5 · Bài 40 · Lời Khuyên Sau Khi Chia Tay - An Ủi Bạn Bè Với 何必……呢
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 恋爱liàn'àin, v
tình yêu (nam nữ); yêu đương
“他们大学时谈了四年恋爱,毕业后就结婚了。”
Tāmen dàxué shí tán le sì nián liàn'ài, bìyè hòu jiù jiéhūn le.
Họ yêu nhau bốn năm hồi đại học, tốt nghiệp xong là cưới.
- 失恋shīliànv
thất tình
“失恋以后,她一个人去云南旅行了半个月。”
Shīliàn yǐhòu, tā yí gè rén qù Yúnnán lǚxíng le bàn gè yuè.
Sau khi thất tình, cô ấy đi du lịch Vân Nam một mình nửa tháng.
- 分手fēnshǒuv
chia tay
“分手以后,他们还是普通朋友。”
Fēnshǒu yǐhòu, tāmen háishi pǔtōng péngyou.
Sau khi chia tay, họ vẫn là bạn bè bình thường.
- 交往jiāowǎngv
qua lại, quen nhau; hẹn hò
“他们交往了半年,才告诉双方父母。”
Tāmen jiāowǎng le bànnián, cái gàosu shuāngfāng fùmǔ.
Họ quen nhau nửa năm rồi mới cho bố mẹ hai bên biết.
- 对象duìxiàngn
người yêu, đối tượng (yêu đương, kết hôn)
“过年回家,亲戚们总问我有没有对象。”
Guònián huíjiā, qīnqimen zǒng wèn wǒ yǒu méiyǒu duìxiàng.
Tết về nhà, họ hàng lúc nào cũng hỏi tôi đã có người yêu chưa.
- 相处xiāngchǔv
sống chung, chung đụng, cư xử với nhau
“新同事很好相处,大家都喜欢她。”
Xīn tóngshì hěn hǎo xiāngchǔ, dàjiā dōu xǐhuan tā.
Đồng nghiệp mới rất dễ gần, mọi người đều quý cô ấy.
- 在乎zàihuv
để ý, quan tâm, coi trọng
“别人怎么说,我一点儿也不在乎。”
Biéren zěnme shuō, wǒ yìdiǎnr yě bú zàihu.
Người khác nói thế nào, tôi chẳng để ý chút nào.
- 情感qínggǎnn
tình cảm, cảm xúc
“这部电影讲的是一对老夫妻的情感故事。”
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí duì lǎo fūqī de qínggǎn gùshì.
Bộ phim này kể câu chuyện tình cảm của một cặp vợ chồng già.
- 眼泪yǎnlèin
nước mắt
“听完这首歌,她的眼泪一下子流了下来。”
Tīng wán zhè shǒu gē, tā de yǎnlèi yíxiàzi liú le xiàlai.
Nghe xong bài hát này, nước mắt cô ấy bỗng trào ra.
- 彼此bǐcǐpron
lẫn nhau, với nhau; hai bên
“好的朋友之间应该彼此信任。”
Hǎo de péngyou zhījiān yīnggāi bǐcǐ xìnrèn.
Giữa những người bạn tốt nên tin tưởng lẫn nhau.