HSK 5 · Bài 36 · Đặt Chuyến Du Lịch Châu Âu - Nói Về Lúc Sắp Lên Đường Với 临……前 / 临……时

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 汇率huìlǜn

    tỷ giá hối đoái

    “出国旅游以前,最好先查一下汇率。”

    Chūguó lǚyóu yǐqián, zuìhǎo xiān chá yíxià huìlǜ.

    Trước khi đi du lịch nước ngoài, tốt nhất nên xem tỷ giá trước.

  • 海外hǎiwàin

    hải ngoại, nước ngoài

    “这家公司在海外有十几个分公司。”

    Zhè jiā gōngsī zài hǎiwài yǒu shíjǐ gè fēngōngsī.

    Công ty này có hơn mười chi nhánh ở nước ngoài.

  • 时差shíchān

    chênh lệch múi giờ; hiện tượng lệch múi giờ

    “刚从欧洲回来,我的时差还没倒过来。”

    Gāng cóng Ōuzhōu huílai, wǒ de shíchā hái méi dǎo guolai.

    Vừa từ châu Âu về, tôi vẫn chưa quen lại múi giờ.

  • 旅行社lǚxíngshèn

    công ty du lịch, đại lý du lịch

    “这家旅行社服务很周到,我们已经找他们订过三次了。”

    Zhè jiā lǚxíngshè fúwù hěn zhōudào, wǒmen yǐjīng zhǎo tāmen dìngguo sān cì le.

    Công ty du lịch này phục vụ rất chu đáo, chúng tôi đã đặt qua họ ba lần rồi.

  • 预订yùdìngv

    đặt trước (vé, phòng, chỗ)

    “节假日酒店很紧张,最好提前一个月预订。”

    Jiéjiàrì jiǔdiàn hěn jǐnzhāng, zuìhǎo tíqián yí gè yuè yùdìng.

    Ngày lễ khách sạn rất khan hiếm, tốt nhất nên đặt trước một tháng.

  • 往返wǎngfǎnv

    khứ hồi, đi và về

    “往返机票一般比两张单程票便宜。”

    Wǎngfǎn jīpiào yìbān bǐ liǎng zhāng dānchéngpiào piányi.

    Vé máy bay khứ hồi thường rẻ hơn hai vé một chiều.

  • 前往qiánwǎngv

    đi đến, lên đường tới

    “参加会议的代表明天上午前往杭州。”

    Cānjiā huìyì de dàibiǎo míngtiān shàngwǔ qiánwǎng Hángzhōu.

    Các đại biểu dự hội nghị sáng mai lên đường đến Hàng Châu.

  • 停留tíngliúv

    dừng lại, lưu lại (một thời gian ngắn)

    “我们在巴黎只停留两天,时间有点儿紧。”

    Wǒmen zài Bālí zhǐ tíngliú liǎng tiān, shíjiān yǒudiǎnr jǐn.

    Chúng tôi chỉ lưu lại Paris hai ngày, thời gian hơi gấp.

  • 欧洲Ōuzhōun

    châu Âu

    “他大学毕业后在欧洲工作了三年。”

    Tā dàxué bìyè hòu zài Ōuzhōu gōngzuò le sān nián.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy làm việc ở châu Âu ba năm.

  • 一路顺风yílùshùnfēngidiom

    thượng lộ bình an, đi đường thuận lợi (lời chúc người lên đường; khi tiễn người đi máy bay, nhiều người thích nói 一路平安 hơn)

    “明天你就要回国了,祝你一路顺风!”

    Míngtiān nǐ jiùyào huíguó le, zhù nǐ yílù shùnfēng!

    Mai bạn về nước rồi, chúc bạn thượng lộ bình an!