HSK 5 · Bài 138 · Mua Hoa Ngày Kỷ Niệm Cưới - Nói Chuyện Tiếc Tiền, Không Nỡ Với 舍不得 / 舍得
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 朵duǒm
bông, đóa (lượng từ cho hoa, mây)
“阳台上的月季开了三朵,颜色特别鲜艳。”
Yángtái shàng de yuèjì kāi le sān duǒ, yánsè tèbié xiānyàn.
Cây hồng ngoài ban công nở ba bông, màu rất tươi.
- 束shùm
bó (lượng từ cho hoa, ánh sáng…)
“毕业那天,同学们送了我一大束花。”
Bìyè nà tiān, tóngxué men sòng le wǒ yí dà shù huā.
Hôm tốt nghiệp, các bạn tặng tôi một bó hoa thật to.
- 纪念日jìniànrìn
ngày kỷ niệm
“公司成立十周年纪念日那天,全体员工一起吃了顿饭。”
Gōngsī chénglì shí zhōunián jìniànrì nà tiān, quántǐ yuángōng yìqǐ chī le dùn fàn.
Hôm kỷ niệm mười năm thành lập công ty, toàn bộ nhân viên cùng nhau ăn một bữa.
- 夫妇fūfùn
vợ chồng, cặp vợ chồng
“住在我们楼下的是一对退休的老夫妇。”
Zhù zài wǒmen lóuxià de shì yí duì tuìxiū de lǎo fūfù.
Người sống ở tầng dưới nhà chúng tôi là một cặp vợ chồng già đã nghỉ hưu.
- 赠zèngv
tặng, biếu (văn viết, hay gặp trong khuyến mãi)
“这家咖啡店今天买两杯咖啡,赠一块蛋糕。”
Zhè jiā kāfēidiàn jīntiān mǎi liǎng bēi kāfēi, zèng yí kuài dàngāo.
Quán cà phê này hôm nay mua hai ly cà phê được tặng một miếng bánh.
- 红hóngadj
đỏ; (khẩu ngữ) nổi tiếng, được ưa chuộng
“她穿了一条红裙子去参加朋友的婚礼。”
Tā chuān le yì tiáo hóng qúnzi qù cānjiā péngyou de hūnlǐ.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ đi dự đám cưới của bạn.
- 挑选tiāoxuǎnv
lựa chọn, chọn lựa kỹ
“这些水果都是我一个一个挑选的,肯定新鲜。”
Zhèxiē shuǐguǒ dōu shì wǒ yí gè yí gè tiāoxuǎn de, kěndìng xīnxiān.
Chỗ trái cây này đều do tôi chọn từng quả, chắc chắn tươi.
- 完美wánměiadj
hoàn hảo, trọn vẹn
“世界上没有完美的人,每个人都有缺点。”
Shìjiè shàng méiyǒu wánměi de rén, měi gè rén dōu yǒu quēdiǎn.
Trên đời không có ai hoàn hảo, ai cũng có khuyết điểm.
- 摘zhāiv
hái, ngắt (hoa, quả); tháo xuống
“秋天到了,周末我们带孩子去山上摘苹果吧。”
Qiūtiān dào le, zhōumò wǒmen dài háizi qù shān shàng zhāi píngguǒ ba.
Mùa thu đến rồi, cuối tuần mình đưa con lên núi hái táo nhé.
- 愿yuànv
chúc, mong (dùng trong lời chúc)
“愿大家新的一年身体健康,工作顺利!”
Yuàn dàjiā xīn de yì nián shēntǐ jiànkāng, gōngzuò shùnlì!
Chúc mọi người năm mới mạnh khỏe, công việc thuận lợi!