HSK 5 · Bài 8 · Đàm Phán Gia Hạn Hợp Đồng - Đưa Đề Nghị Từ Thực Tế Với 既然…就…

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 合同hétongn

    hợp đồng

    “这份合同一共有十二页,请仔细看看。”

    Zhè fèn hétong yīgòng yǒu shí'èr yè, qǐng zǐxì kànkan.

    Bản hợp đồng này có tổng cộng mười hai trang, xin hãy xem kỹ.

  • 到期dàoqīv

    hết hạn, đến hạn

    “这几份合同年底就要到期了。”

    Zhè jǐ fèn hétong niándǐ jiùyào dàoqī le.

    Mấy bản hợp đồng này cuối năm là hết hạn.

  • 签订qiāndìngv

    ký kết (hợp đồng, thoả thuận)

    “两家公司昨天签订了合作协议。”

    Liǎng jiā gōngsī zuótiān qiāndìng le hézuò xiéyì.

    Hôm qua hai công ty đã ký kết thoả thuận hợp tác.

  • 协议xiéyìn

    thoả thuận, hiệp định

    “经过三轮谈判,双方终于达成了协议。”

    Jīngguò sān lún tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le xiéyì.

    Sau ba vòng đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được thoả thuận.

  • 合作hézuòv, n

    hợp tác; sự hợp tác

    “希望我们以后有更多合作的机会。”

    Xīwàng wǒmen yǐhòu yǒu gèng duō hézuò de jīhuì.

    Hy vọng sau này chúng ta có thêm nhiều cơ hội hợp tác.

  • 涨价zhǎngjiàv

    tăng giá, lên giá

    “最近原材料涨价了,成本高了不少。”

    Zuìjìn yuáncáiliào zhǎngjià le, chéngběn gāo le bùshǎo.

    Gần đây nguyên liệu tăng giá, chi phí cao lên không ít.

  • 折扣zhékòun

    chiết khấu, mức giảm giá

    “老客户可以享受百分之十的折扣。”

    Lǎo kèhù kěyǐ xiǎngshòu bǎi fēnzhī shí de zhékòu.

    Khách hàng lâu năm được hưởng chiết khấu 10%.

  • 利润lìrùnn

    lợi nhuận

    “今年公司的利润比去年增加了一成。”

    Jīnnián gōngsī de lìrùn bǐ qùnián zēngjiā le yì chéng.

    Năm nay lợi nhuận của công ty tăng 10% so với năm ngoái.

  • 合理hélǐadj

    hợp lý, thoả đáng

    “我觉得这个价格很合理。”

    Wǒ juéde zhège jiàgé hěn hélǐ.

    Tôi thấy mức giá này rất hợp lý.

  • 长期chángqīadj, n

    lâu dài, dài hạn

    “我们希望跟贵公司建立长期的合作关系。”

    Wǒmen xīwàng gēn guì gōngsī jiànlì chángqī de hézuò guānxi.

    Chúng tôi hy vọng xây dựng quan hệ hợp tác lâu dài với quý công ty.