HSK 5 · Bài 6 · Báo Cáo Kết Quả Khảo Sát Thị Trường - Rút Ra Kết Luận Với 可见
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 调研diàoyánv, n
khảo sát nghiên cứu, điều tra thực tế
“我们下个月要去成都做市场调研。”
Wǒmen xiàgèyuè yào qù Chéngdū zuò shìchǎng diàoyán.
Tháng sau chúng tôi sẽ đến Thành Đô khảo sát thị trường.
- 问卷wènjuànn
bảng hỏi, phiếu khảo sát
“请大家花五分钟填一下这份问卷。”
Qǐng dàjiā huā wǔ fēnzhōng tián yí xià zhè fèn wènjuàn.
Mời mọi người dành năm phút điền phiếu khảo sát này.
- 统计tǒngjìv, n
thống kê; số liệu thống kê
“问卷的结果已经统计好了。”
Wènjuàn de jiēguǒ yǐjīng tǒngjì hǎo le.
Kết quả phiếu khảo sát đã được thống kê xong.
- 需求xūqiún
nhu cầu
“我们要根据客户的需求设计产品。”
Wǒmen yào gēnjù kèhù de xūqiú shèjì chǎnpǐn.
Chúng ta phải thiết kế sản phẩm dựa trên nhu cầu của khách hàng.
- 趋势qūshìn
xu hướng, chiều hướng
“网上购物已经成为一种趋势。”
Wǎngshàng gòuwù yǐjīng chéngwéi yì zhǒng qūshì.
Mua sắm trực tuyến đã trở thành một xu hướng.
- 消费xiāofèiv, n
tiêu dùng, chi tiêu; sự tiêu dùng
“年轻人在旅游上的消费越来越多。”
Niánqīng rén zài lǚyóu shàng de xiāofèi yuèláiyuè duō.
Chi tiêu của người trẻ cho du lịch ngày càng nhiều.
- 比例bǐlìn
tỉ lệ
“公司女员工的比例超过了百分之六十。”
Gōngsī nǚ yuángōng de bǐlì chāoguò le bǎi fēnzhī liùshí.
Tỉ lệ nhân viên nữ của công ty đã vượt quá 60%.
- 平均píngjūnadj, adv
trung bình, bình quân
“我们每天平均工作八个小时。”
Wǒmen měi tiān píngjūn gōngzuò bā gè xiǎoshí.
Chúng tôi mỗi ngày làm việc trung bình tám tiếng.
- 结论jiélùnn
kết luận
“数据还不够,现在下结论还太早。”
Shùjù hái bùgòu, xiànzài xià jiélùn hái tài zǎo.
Số liệu vẫn chưa đủ, bây giờ kết luận vẫn còn quá sớm.
- 群体qúntǐn
nhóm người, nhóm đối tượng
“大学生是这个产品最主要的消费群体。”
Dàxuéshēng shì zhège chǎnpǐn zuì zhǔyào de xiāofèi qúntǐ.
Sinh viên là nhóm khách hàng chủ yếu nhất của sản phẩm này.