HSK 5 · Bài 5 · Chuẩn Bị Ra Mắt Sản Phẩm Mới - Liệt Kê Trang Trọng Với 以及

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 发布fābùv

    công bố, ra mắt, phát hành (thông tin, sản phẩm)

    “公司将在下周正式发布新产品。”

    Gōngsī jiāng zài xiàzhōu zhèngshì fābù xīn chǎnpǐn.

    Tuần sau công ty sẽ chính thức ra mắt sản phẩm mới.

  • 产品chǎnpǐnn

    sản phẩm

    “这款产品主要面向年轻人。”

    Zhè kuǎn chǎnpǐn zhǔyào miànxiàng niánqīng rén.

    Sản phẩm này chủ yếu hướng đến giới trẻ.

  • 品牌pǐnpáin

    thương hiệu, nhãn hiệu

    “这是一个很有名的国产品牌。”

    Zhè shì yí gè hěn yǒumíng de guóchǎn pǐnpái.

    Đây là một thương hiệu nội địa rất nổi tiếng.

  • 宣传xuānchuánv, n

    quảng bá, tuyên truyền; công tác quảng bá

    “我们要在网上多宣传一下这次活动。”

    Wǒmen yào zài wǎngshàng duō xuānchuán yí xià zhè cì huódòng.

    Chúng ta phải quảng bá hoạt động lần này trên mạng nhiều hơn.

  • 媒体méitǐn

    truyền thông, báo chí, phương tiện truyền thông

    “很多媒体都报道了这次发布会。”

    Hěn duō méitǐ dōu bàodào le zhè cì fābùhuì.

    Nhiều cơ quan truyền thông đã đưa tin về buổi ra mắt lần này.

  • 消费者xiāofèizhěn

    người tiêu dùng

    “消费者越来越重视产品的质量。”

    Xiāofèizhě yuèláiyuè zhòngshì chǎnpǐn de zhìliàng.

    Người tiêu dùng ngày càng coi trọng chất lượng sản phẩm.

  • 功能gōngnéngn

    chức năng, tính năng

    “这款手机的拍照功能特别强。”

    Zhè kuǎn shǒujī de pāizhào gōngnéng tèbié qiáng.

    Tính năng chụp ảnh của mẫu điện thoại này cực kỳ mạnh.

  • 升级shēngjív

    nâng cấp

    “系统升级以后,速度快了很多。”

    Xìtǒng shēngjí yǐhòu, sùdù kuài le hěn duō.

    Sau khi nâng cấp hệ thống, tốc độ nhanh hơn nhiều.

  • 推广tuīguǎngv

    quảng bá, mở rộng, phổ biến (ra thị trường)

    “公司打算明年把这款产品推广到全国。”

    Gōngsī dǎsuàn míngnián bǎ zhè kuǎn chǎnpǐn tuīguǎng dào quánguó.

    Công ty dự định năm sau đưa sản phẩm này ra thị trường toàn quốc.

  • 智能zhìnéngadj, n

    thông minh (thiết bị); trí tuệ (nhân tạo)

    “现在很多家庭都用上了智能音箱。”

    Xiànzài hěn duō jiātíng dōu yòng shàng le zhìnéng yīnxiāng.

    Hiện nay nhiều gia đình đã dùng loa thông minh.