Mâu Thuẫn Giữa Hai Phòng Ban - Nói Kết Quả Trái Mong Đợi Với 反而
Học cách nói về mâu thuẫn, lắng nghe quan điểm của hai bên và hoà giải ở công sở, dùng phó từ "反而" để chỉ ra kết quả trái ngược với điều mình mong muốn. Ví dụ: "只发邮件不当面沟通,误会反而更多。"
- Dùng "反而" và "不但不/没…,反而…" để nói một kết quả trái ngược với dự đoán hoặc mong đợi.
- Nói về mâu thuẫn, phối hợp, quan điểm, lý do và trách nhiệm của các bên trong công việc.
- Bày tỏ sự không hài lòng một cách kiềm chế và đề xuất cách giải quyết mang tính xây dựng.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 矛盾máodùnn, adj
mâu thuẫn, xích mích; mâu thuẫn, trái ngược nhau
“两个部门之间的矛盾越来越大了。”
Liǎng gè bùmén zhījiān de máodùn yuèláiyuè dà le.
Mâu thuẫn giữa hai phòng ban ngày càng lớn.
- 沟通gōutōngv, n
trao đổi, giao tiếp; sự giao tiếp
“有问题要及时沟通,别等到最后。”
Yǒu wèntí yào jíshí gōutōng, bié děngdào zuìhòu.
Có vấn đề thì phải trao đổi kịp thời, đừng đợi đến phút chót.
- 配合pèihév
phối hợp, hợp tác (với nhau)
“这次活动需要各个部门密切配合。”
Zhè cì huódòng xūyào gègè bùmén mìqiè pèihé.
Hoạt động lần này cần các phòng ban phối hợp chặt chẽ.
- 抱怨bàoyuànv
phàn nàn, than phiền
“他总是抱怨工作太多,却从来不想办法。”
Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài duō, què cónglái bù xiǎng bànfǎ.
Anh ấy lúc nào cũng than việc nhiều, nhưng chưa bao giờ tìm cách giải quyết.
- 承担chéngdānv
gánh vác, chịu (trách nhiệm, chi phí, nhiệm vụ)
“这次的运费由我们公司承担。”
Zhè cì de yùnfèi yóu wǒmen gōngsī chéngdān.
Phí vận chuyển lần này do công ty chúng tôi chịu.
- 双方shuāngfāngn
hai bên, đôi bên
“经过讨论,双方最后同意了这个方案。”
Jīngguò tǎolùn, shuāngfāng zuìhòu tóngyì le zhège fāng'àn.
Sau khi thảo luận, cuối cùng hai bên đã đồng ý phương án này.
- 观点guāndiǎnn
quan điểm, góc nhìn
“我同意你的观点,不过还想补充一点。”
Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn, bùguò hái xiǎng bǔchōng yì diǎn.
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn, nhưng muốn bổ sung thêm một ý.
- 理由lǐyóun
lý do, lý lẽ
“他拒绝的理由很简单:时间不够。”
Tā jùjué de lǐyóu hěn jiǎndān: shíjiān bùgòu.
Lý do anh ấy từ chối rất đơn giản: không đủ thời gian.
- 情绪qíngxùn
cảm xúc, tâm trạng; sự bực bội
“开会时要控制好自己的情绪。”
Kāihuì shí yào kòngzhì hǎo zìjǐ de qíngxù.
Khi họp phải kiểm soát tốt cảm xúc của mình.
- 对待duìdàiv
đối xử, đối đãi; đối mặt, xử lý (một việc)
“我们要认真对待客户的每一条意见。”
Wǒmen yào rènzhēn duìdài kèhù de měi yì tiáo yìjiàn.
Chúng ta phải nghiêm túc xem xét từng ý kiến của khách hàng.
Luyện nghe
Bài 1/2部门之间的矛盾
Chiều thứ Năm tại văn phòng Thượng Hải. Trưởng nhóm kinh doanh 雷鸣 đến phòng giám đốc vận hành 贺婷 than phiền về phòng sản phẩm.
雷鸣 (trưởng nhóm kinh doanh) · 贺婷 (giám đốc vận hành)
1. 雷鸣为什么不高兴?
Vì sao 雷鸣 không vui?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Thuyết Trình Cho Khách Hàng - Đưa Ví Dụ Thuyết Phục Với 拿…来说
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
