HSK 4 · Upper-IntermediatePremium Bài 81 · The dean's speech at the start of term

Bài Phát Biểu Khai Giảng Của Viện Trưởng - Nói Về Cách Thức Và Mục Tiêu Với 以

Học cách thuật lại nội dung một bài phát biểu đầu năm học và dùng "以" (bằng, lấy… làm…, để) trong lời nói trang trọng. Ví dụ: "学院以后要以学生为中心。"

  • Dùng 以 + phương thức + động từ (以最快的速度…), cấu trúc 以 A 为 B (以学生为中心, 以…为主) và 以 chỉ mục đích (…,以提高…).
  • Nói về đầu năm học ở học viện: viện trưởng, thầy trò, coi trọng, đặc biệt dành ra, dùng vào, hiện có, cơ bản, nêu ra, khoá (đào tạo), phát huy tác dụng.
  • Thuật lại ý chính trong bài phát biểu của lãnh đạo: kế hoạch, khoản tiền và mục đích sử dụng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 院长yuànzhǎngn

    viện trưởng (người đứng đầu một học viện trong trường đại học)

    “新来的院长以前在国外教了十年书。”

    Xīn lái de yuànzhǎng yǐqián zài guówài jiào le shí nián shū.

    Viện trưởng mới đến trước đây từng dạy học ở nước ngoài mười năm.

  • 师生shīshēngn

    thầy trò, giáo viên và sinh viên

    “开学大会那天,全院师生都到了。”

    Kāixué dàhuì nà tiān, quán yuàn shīshēng dōu dào le.

    Hôm đại hội khai giảng, toàn thể thầy trò của học viện đều có mặt.

  • 重视zhòngshìv

    coi trọng, chú trọng

    “我们学院非常重视学生的口语能力。”

    Wǒmen xuéyuàn fēicháng zhòngshì xuésheng de kǒuyǔ nénglì.

    Học viện chúng tôi rất coi trọng khả năng nói của sinh viên.

  • 专门zhuānménadv

    chuyên, riêng, đặc biệt (làm việc gì vì một mục đích cụ thể)

    “院长专门来听了新老师的第一节课。”

    Yuànzhǎng zhuānmén lái tīng le xīn lǎoshī de dìyī jié kè.

    Viện trưởng đã đặc biệt đến dự giờ tiết học đầu tiên của giảng viên mới.

  • 用于yòngyúv

    dùng vào, dùng cho

    “这笔钱主要用于买新的录音设备。”

    Zhè bǐ qián zhǔyào yòngyú mǎi xīn de lùyīn shèbèi.

    Khoản tiền này chủ yếu dùng vào việc mua thiết bị ghi âm mới.

  • 现有xiànyǒuadj

    hiện có, sẵn có

    “现有的教室已经不够用了。”

    Xiànyǒu de jiàoshì yǐjīng búgòu yòng le.

    Số phòng học hiện có đã không đủ dùng nữa.

  • 基本jīběnadj

    cơ bản, căn bản

    “按时上课是对学生最基本的要求。”

    Ànshí shàngkè shì duì xuésheng zuì jīběn de yāoqiú.

    Lên lớp đúng giờ là yêu cầu cơ bản nhất đối với sinh viên.

  • 提tív

    nêu ra, đề cập, nhắc đến

    “院长在讲话中给老师们提了三点要求。”

    Yuànzhǎng zài jiǎnghuà zhōng gěi lǎoshīmen tí le sān diǎn yāoqiú.

    Trong bài phát biểu, viện trưởng đã nêu ra ba yêu cầu với các giảng viên.

  • 期qīm

    khoá, đợt (lớp đào tạo); số (báo, tạp chí)

    “这已经是学院办的第三期教师培训班了。”

    Zhè yǐjīng shì xuéyuàn bàn de dì sān qī jiàoshī péixùnbān le.

    Đây đã là khoá bồi dưỡng giảng viên thứ ba do học viện tổ chức.

  • 起到qǐdàov

    phát huy, mang lại (tác dụng, hiệu quả)

    “新的语言实验室起到了很大的作用。”

    Xīn de yǔyán shíyànshì qǐdào le hěn dà de zuòyòng.

    Phòng thực hành ngôn ngữ mới đã phát huy tác dụng rất lớn.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

院长讲了什么

Ngay sau lễ khai giảng của Học viện Ngoại ngữ, giảng viên mới 漆晓棠 hỏi đồng nghiệp 郑一航 về bài phát biểu của viện trưởng 廉.

漆晓棠 (giảng viên mới của học viện) · 郑一航 (giảng viên lâu năm của học viện)

1. 学院专门拿出了多少钱?

Học viện đã dành riêng ra bao nhiêu tiền?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Một Ngày Ở Sở Thú - Nói Về Lòng Can Đảm Với 敢

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới