HSK 4 · Bài 55 · Mua Căn Hộ Ở Khu Mới - Nêu Kết Quả Với 因此
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 区qūn
quận, khu (khu vực trong thành phố)
“我们公司在海淀区,离我家不太远。”
Wǒmen gōngsī zài Hǎidiàn Qū, lí wǒ jiā bú tài yuǎn.
Công ty chúng tôi ở quận Hải Điến, không xa nhà tôi lắm.
- 市区shìqūn
nội thành, khu trung tâm thành phố
“周末去市区的路上总是堵车。”
Zhōumò qù shìqū de lùshang zǒngshì dǔchē.
Cuối tuần đường vào nội thành lúc nào cũng tắc.
- 便于biànyúv
tiện cho, thuận tiện để (làm gì)
“把常用的东西放在门口,便于出门的时候拿。”
Bǎ chángyòng de dōngxi fàng zài ménkǒu, biànyú chūmén de shíhou ná.
Để đồ hay dùng ở cửa ra vào cho tiện lấy khi ra ngoài.
- 高价gāojiàn
giá cao
“他把市区那套老房子高价卖掉了。”
Tā bǎ shìqū nà tào lǎo fángzi gāojià mài diào le.
Anh ấy đã bán căn nhà cũ ở nội thành với giá cao.
- 院子yuànzin
sân (của nhà hoặc khu nhà)
“爷爷在院子里种了两棵苹果树。”
Yéye zài yuànzi li zhòng le liǎng kē píngguǒ shù.
Ông trồng hai cây táo trong sân.
- 公里gōnglǐm
ki-lô-mét (km)
“从这儿到机场大概有三十公里。”
Cóng zhèr dào jīchǎng dàgài yǒu sānshí gōnglǐ.
Từ đây đến sân bay khoảng ba mươi ki-lô-mét.
- 出租chūzūv
cho thuê
“他把空着的那套房子出租给了一对年轻夫妻。”
Tā bǎ kòngzhe de nà tào fángzi chūzū gěi le yí duì niánqīng fūqī.
Anh ấy cho một cặp vợ chồng trẻ thuê căn hộ đang để trống.
- 增加zēngjiāv
tăng, tăng thêm
“今年公司的员工增加到了三百人。”
Jīnnián gōngsī de yuángōng zēngjiā dào le sānbǎi rén.
Năm nay nhân viên công ty đã tăng lên ba trăm người.
- 基本上jīběnshàngadv
về cơ bản, nhìn chung
“新家的家具基本上都买齐了。”
Xīn jiā de jiājù jīběnshang dōu mǎi qí le.
Đồ nội thất cho nhà mới về cơ bản đã mua đủ rồi.
- 符合fúhév
phù hợp với, đáp ứng (yêu cầu, điều kiện)
“这套房子的面积和价格都符合我们的要求。”
Zhè tào fángzi de miànjī hé jiàgé dōu fúhé wǒmen de yāoqiú.
Diện tích và giá của căn hộ này đều phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.