HSK 4 · Bài 51 · Cháy Bếp Nhà Hàng Xóm - Kể Lại Diễn Biến Với 于是
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 着火zháohuǒv
bốc cháy, bị cháy
“做饭的时候要小心,油太热了容易着火。”
Zuòfàn de shíhou yào xiǎoxīn, yóu tài rè le róngyì zháohuǒ.
Lúc nấu ăn phải cẩn thận, dầu nóng quá dễ bốc cháy.
- 火huǒn
lửa
“出门以前,一定要把火关好。”
Chūmén yǐqián, yídìng yào bǎ huǒ guān hǎo.
Trước khi ra khỏi nhà, nhất định phải tắt bếp cẩn thận.
- 窗chuāngn
cửa sổ
“我家的窗正对着邻居家的厨房。”
Wǒ jiā de chuāng zhèng duì zhe línjū jiā de chúfáng.
Cửa sổ nhà tôi nhìn thẳng sang bếp nhà hàng xóm.
- 喊hǎnv
kêu, hét to, gọi to
“楼下有人在喊我的名字。”
Lóuxià yǒurén zài hǎn wǒ de míngzi.
Dưới nhà có người đang gọi to tên tôi.
- 赶紧gǎnjǐnadv
vội vàng, lập tức, nhanh chóng
“闻到煤气味,他赶紧把窗户打开了。”
Wéndào méiqì wèi, tā gǎnjǐn bǎ chuānghu dǎkāi le.
Ngửi thấy mùi gas, anh ấy vội mở cửa sổ ra.
- 赶快gǎnkuàiadv
mau, nhanh lên
“报警器响了,大家赶快下楼!”
Bàojǐngqì xiǎng le, dàjiā gǎnkuài xiàlóu!
Chuông báo động kêu rồi, mọi người mau xuống tầng dưới!
- 底下dǐxian
bên dưới, phía dưới
“邻居们都站在楼底下等消息。”
Línjūmen dōu zhàn zài lóu dǐxia děng xiāoxi.
Hàng xóm đều đứng dưới chân toà nhà chờ tin.
- 抱bàov
bế, ôm
“妈妈抱着孩子在门口等电梯。”
Māma bào zhe háizi zài ménkǒu děng diàntī.
Người mẹ bế con đứng ở cửa đợi thang máy.
- 生命shēngmìngn
tính mạng, sinh mạng
“东西没了可以再买,生命只有一次。”
Dōngxi méi le kěyǐ zài mǎi, shēngmìng zhǐyǒu yí cì.
Đồ đạc mất có thể mua lại, tính mạng chỉ có một lần.
- 发出fāchūv
phát ra (âm thanh, ánh sáng, mùi…)
“冰箱晚上会发出很小的声音。”
Bīngxiāng wǎnshang huì fāchū hěn xiǎo de shēngyīn.
Tủ lạnh ban đêm phát ra tiếng kêu rất nhỏ.