HSK 4 · Bài 46 · Tiết Kiệm Theo Ngân Sách Tháng - Nói Về Đủ Và Thiếu Với 够

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 存cúnv

    gửi (tiền), để dành

    “她每个月都往银行里存一点儿钱。”

    Tā měi gè yuè dōu wǎng yínháng lǐ cún yìdiǎnr qián.

    Tháng nào cô ấy cũng gửi một ít tiền vào ngân hàng.

  • 赚zhuànv

    kiếm (tiền), lãi

    “他周末帮别人拍照,多赚一点儿钱。”

    Tā zhōumò bāng biéren pāizhào, duō zhuàn yìdiǎnr qián.

    Cuối tuần anh ấy chụp ảnh thuê cho người khác để kiếm thêm chút tiền.

  • 取qǔv

    lấy, rút (tiền)

    “我去楼下的银行取点儿钱。”

    Wǒ qù lóuxià de yínháng qǔ diǎnr qián.

    Tôi xuống ngân hàng dưới tòa nhà rút ít tiền.

  • 省shěngv, n

    tiết kiệm, đỡ tốn (省钱, 省时间); tỉnh

    “坐地铁上班,又快又省钱。”

    Zuò dìtiě shàngbān, yòu kuài yòu shěngqián.

    Đi tàu điện ngầm đi làm vừa nhanh vừa tiết kiệm tiền.

  • 打工dǎgōngv

    làm thêm, làm thuê

    “很多大学生放了暑假就去打工。”

    Hěn duō dàxuéshēng fàng le shǔjià jiù qù dǎgōng.

    Nhiều sinh viên đại học cứ nghỉ hè là đi làm thêm.

  • 月份yuèfènn

    tháng (trong năm)

    “七、八月份出去旅行,机票最贵。”

    Qī, bā yuèfèn chūqù lǚxíng, jīpiào zuì guì.

    Đi du lịch vào tháng Bảy, tháng Tám thì vé máy bay đắt nhất.

  • 算suànv

    tính, tính toán

    “你帮我算一算,这个月花了多少钱。”

    Nǐ bāng wǒ suàn yi suàn, zhège yuè huā le duōshǎo qián.

    Bạn tính giúp tôi xem tháng này tiêu hết bao nhiêu tiền.

  • 共gòngadv

    tổng cộng, cả thảy (thường nói 一共; dùng riêng mang sắc thái văn viết)

    “这次活动共有两百人参加。”

    Zhè cì huódòng gòng yǒu liǎng bǎi rén cānjiā.

    Hoạt động lần này có tổng cộng hai trăm người tham gia.

  • 够gòuv, adj, adv

    đủ; khá là, quá ư (够 + tính từ + 的)

    “这些钱够我们用一个星期。”

    Zhèxiē qián gòu wǒmen yòng yí gè xīngqī.

    Chỗ tiền này đủ cho chúng ta dùng một tuần.

  • 零食língshín

    đồ ăn vặt

    “加班的时候,他总想吃点儿零食。”

    Jiābān de shíhou, tā zǒng xiǎng chī diǎnr língshí.

    Lúc làm thêm giờ, anh ấy lúc nào cũng muốn ăn chút đồ ăn vặt.