HSK 4 · Bài 42 · Bữa Tiệc Sinh Nhật Bất Ngờ - Nói Về Điều Tưởng Nhầm Với 以为
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 聚会jùhuìn, v
buổi tụ họp, bữa tiệc; tụ họp
“这个周末我们有个同学聚会。”
Zhège zhōumò wǒmen yǒu gè tóngxué jùhuì.
Cuối tuần này chúng tôi có buổi họp lớp.
- 吃惊chījīngadj
ngạc nhiên, giật mình
“听说他下个月要结婚了,大家都很吃惊。”
Tīngshuō tā xià gè yuè yào jiéhūn le, dàjiā dōu hěn chījīng.
Nghe nói tháng sau anh ấy cưới, ai cũng rất ngạc nhiên.
- 竟然jìngránadv
vậy mà, không ngờ lại
“这么简单的题,他竟然做错了。”
Zhème jiǎndān de tí, tā jìngrán zuò cuò le.
Câu dễ thế này mà cậu ấy lại làm sai.
- 开玩笑kāi wánxiàov
nói đùa, đùa
“别生气,我跟你开玩笑呢。”
Bié shēngqì, wǒ gēn nǐ kāi wánxiào ne.
Đừng giận, tôi đùa với bạn thôi mà.
- 好笑hǎoxiàoadj
buồn cười
“这个故事太好笑了,我笑了半天。”
Zhège gùshì tài hǎoxiào le, wǒ xiào le bàntiān.
Câu chuyện này buồn cười quá, tôi cười mãi.
- 笑话xiàohuan
chuyện cười
“他特别会讲笑话,大家都喜欢跟他聊天。”
Tā tèbié huì jiǎng xiàohua, dàjiā dōu xǐhuan gēn tā liáotiān.
Anh ấy rất giỏi kể chuyện cười, ai cũng thích nói chuyện với anh ấy.
- 约yuēv
hẹn, rủ
“我约了朋友明天一起去爬山。”
Wǒ yuē le péngyou míngtiān yìqǐ qù páshān.
Tôi đã hẹn bạn ngày mai cùng đi leo núi.
- 正好zhènghǎoadv, adj
vừa đúng lúc, vừa khéo; vừa vặn
“你来得正好,我们正要吃饭。”
Nǐ lái de zhènghǎo, wǒmen zhèng yào chīfàn.
Bạn đến đúng lúc lắm, chúng tôi đang định ăn cơm.
- 得意déyìadj
đắc ý, hãnh diện, khoái chí
“考了第一名,他得意极了。”
Kǎo le dìyī míng, tā déyì jí le.
Thi được hạng nhất, cậu ấy đắc ý vô cùng.
- 原来yuánláiadv, adj
hóa ra; vốn dĩ, lúc đầu
“原来你们早就知道了!”
Yuánlái nǐmen zǎojiù zhīdào le!
Hóa ra các bạn biết từ lâu rồi!