HSK 4 · Bài 38 · Tập Luyện Bóng Chuyền - Dặn Dò Và Động Viên Với 好好(儿) + Động Từ
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 排球páiqiún
bóng chuyền
“我们公司每个星期三晚上都打排球。”
Wǒmen gōngsī měi gè xīngqīsān wǎnshang dōu dǎ páiqiú.
Công ty chúng tôi tối thứ Tư hằng tuần đều chơi bóng chuyền.
- 球队qiúduìn
đội bóng
“他是我们公司篮球队的队长。”
Tā shì wǒmen gōngsī lánqiú duì de duìzhǎng.
Anh ấy là đội trưởng đội bóng rổ của công ty chúng tôi.
- 互相hùxiāngadv
lẫn nhau, với nhau
“同事之间应该互相帮助。”
Tóngshì zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
Đồng nghiệp với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 大赛dàsàin
cuộc thi lớn, giải đấu lớn
“这次大赛有三十多家公司参加。”
Zhè cì dàsài yǒu sānshí duō jiā gōngsī cānjiā.
Giải đấu lớn lần này có hơn ba mươi công ty tham gia.
- 获奖huòjiǎngv
đoạt giải, được giải
“她设计的海报在比赛中获奖了。”
Tā shèjì de hǎibào zài bǐsài zhōng huòjiǎng le.
Tấm áp phích cô ấy thiết kế đã đoạt giải trong cuộc thi.
- 奖jiǎngn
giải thưởng, phần thưởng
“这次比赛的一等奖是两张机票。”
Zhè cì bǐsài de yī děng jiǎng shì liǎng zhāng jīpiào.
Giải nhất của cuộc thi lần này là hai vé máy bay.
- 表现biǎoxiànn, v
màn thể hiện, biểu hiện; thể hiện
“他这个月的工作表现很好。”
Tā zhège yuè de gōngzuò biǎoxiàn hěn hǎo.
Tháng này anh ấy làm việc rất tốt.
- 棒bàngadj
giỏi, cừ, tuyệt (khẩu ngữ)
“你的中文说得真棒!”
Nǐ de Zhōngwén shuō de zhēn bàng!
Tiếng Trung của bạn nói hay thật!
- 好好hǎohǎoadv
cho đàng hoàng, cho tử tế, nghiêm túc
“明天还要比赛,今晚好好睡一觉。”
Míngtiān hái yào bǐsài, jīnwǎn hǎohǎo shuì yíjiào.
Ngày mai còn thi đấu, tối nay ngủ một giấc cho ngon.
- 赢得yíngdév
giành được, giành lấy
“他的努力赢得了大家的尊重。”
Tā de nǔlì yíngdé le dàjiā de zūnzhòng.
Sự cố gắng của anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người.