Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 健身jiànshēnv
tập thể hình, tập gym, rèn luyện thân thể
“为了身体健康,他每周健身三次。”
Wèile shēntǐ jiànkāng, tā měi zhōu jiànshēn sān cì.
Để có sức khoẻ tốt, mỗi tuần anh ấy tập gym ba lần.
- 会员huìyuánn
hội viên, thành viên
“成为会员以后,买东西可以打九折。”
Chéngwéi huìyuán yǐhòu, mǎi dōngxi kěyǐ dǎ jiǔ zhé.
Sau khi trở thành hội viên, mua hàng được giảm 10%.
- 力气lìqin
sức, sức lực
“我早上没吃饭,一点儿力气也没有。”
Wǒ zǎoshang méi chīfàn, yìdiǎnr lìqi yě méiyǒu.
Sáng nay tôi chưa ăn gì, chẳng còn chút sức nào.
- 胳膊gēbon
cánh tay
“昨天搬了一天家,今天胳膊特别疼。”
Zuótiān bān le yì tiān jiā, jīntiān gēbo tèbié téng.
Hôm qua chuyển nhà cả ngày, hôm nay cánh tay đau ê ẩm.
- 全身quánshēnn
toàn thân, cả người
“游泳可以锻炼全身。”
Yóuyǒng kěyǐ duànliàn quánshēn.
Bơi lội có thể rèn luyện toàn thân.
- 减jiǎnv
giảm, bớt, trừ
“这个月我减了三公斤。”
Zhège yuè wǒ jiǎn le sān gōngjīn.
Tháng này tôi giảm được ba cân.
- 偶尔ǒu'ěradv
thỉnh thoảng, đôi khi (hiếm khi)
“我平时不喝咖啡,只是偶尔喝一杯。”
Wǒ píngshí bù hē kāfēi, zhǐshì ǒu'ěr hē yì bēi.
Bình thường tôi không uống cà phê, chỉ thỉnh thoảng uống một cốc.
- 懒lǎnadj
lười, lười biếng
“天一冷,我就懒得出门。”
Tiān yì lěng, wǒ jiù lǎnde chūmén.
Trời cứ lạnh là tôi lười ra ngoài.
- 轻松qīngsōngadj
nhẹ nhàng, thoải mái, không vất vả
“换了工作以后,他比以前轻松多了。”
Huàn le gōngzuò yǐhòu, tā bǐ yǐqián qīngsōng duō le.
Sau khi đổi việc, anh ấy nhẹ nhàng hơn trước nhiều.
- 速度sùdùn
tốc độ
“他打字的速度特别快。”
Tā dǎ zì de sùdù tèbié kuài.
Tốc độ gõ chữ của anh ấy cực nhanh.