HSK 4 · Bài 26 · Trình Bày Báo Cáo Doanh Số Quý - Nói "Gấp… Lần" Với 倍

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 总结zǒngjiév, n

    tổng kết; bản tổng kết

    “每个月底,我们都要写一份工作总结。”

    Měi gè yuèdǐ, wǒmen dōu yào xiě yī fèn gōngzuò zǒngjié.

    Cuối mỗi tháng, chúng tôi đều phải viết một bản tổng kết công việc.

  • 数字shùzìn

    con số, chữ số, số liệu

    “这些数字一定要再检查一遍。”

    Zhèxiē shùzì yīdìng yào zài jiǎnchá yī biàn.

    Những con số này nhất định phải kiểm tra lại một lượt.

  • 增长zēngzhǎngv

    tăng trưởng, tăng lên

    “这两年公司的员工人数增长得很快。”

    Zhè liǎng nián gōngsī de yuángōng rénshù zēngzhǎng de hěn kuài.

    Hai năm nay số nhân viên của công ty tăng rất nhanh.

  • 下降xiàjiàngv

    giảm xuống, đi xuống

    “天气变冷以后,买冷饮的人数下降了不少。”

    Tiānqì biàn lěng yǐhòu, mǎi lěngyǐn de rénshù xiàjiàng le bùshǎo.

    Sau khi trời trở lạnh, số người mua đồ uống lạnh giảm khá nhiều.

  • 收入shōurùn

    thu nhập, doanh thu

    “他换了工作以后,收入比以前高多了。”

    Tā huàn le gōngzuò yǐhòu, shōurù bǐ yǐqián gāo duō le.

    Sau khi đổi việc, thu nhập của anh ấy cao hơn trước nhiều.

  • 情况qíngkuàngn

    tình hình, tình huống

    “有什么新情况,请马上告诉我。”

    Yǒu shénme xīn qíngkuàng, qǐng mǎshàng gàosu wǒ.

    Có tình hình gì mới, xin báo ngay cho tôi.

  • 调查diàocháv, n

    khảo sát, điều tra; cuộc khảo sát

    “我们调查了五百位客人的意见。”

    Wǒmen diàochá le wǔbǎi wèi kèrén de yìjiàn.

    Chúng tôi đã khảo sát ý kiến của năm trăm khách hàng.

  • 目标mùbiāon

    mục tiêu

    “今年的目标是在南方开十家新店。”

    Jīnnián de mùbiāo shì zài nánfāng kāi shí jiā xīn diàn.

    Mục tiêu năm nay là mở mười cửa hàng mới ở miền Nam.

  • 达到dádàov

    đạt được, đạt tới

    “这个月的收入终于达到了一百万。”

    Zhège yuè de shōurù zhōngyú dádào le yībǎiwàn.

    Thu nhập tháng này cuối cùng đã đạt một triệu.

  • 超过chāoguòv

    vượt quá, vượt qua

    “今天的气温超过了三十五度。”

    Jīntiān de qìwēn chāoguò le sānshíwǔ dù.

    Nhiệt độ hôm nay vượt quá ba mươi lăm độ.

  • 倍bèim

    lần, gấp… lần (bội số)

    “这家店的价格是那家的两倍。”

    Zhè jiā diàn de jiàgé shì nà jiā de liǎng bèi.

    Giá ở cửa hàng này gấp đôi cửa hàng kia.