Đi Khám Bệnh Khi Bị Cảm - Dặn Dò Tha Thiết Với Phó Từ 千万
Học cách mô tả triệu chứng khi đi khám, hiểu lời khuyên của bác sĩ, y tá và dặn dò ai đó một cách tha thiết bằng "千万 + 别/不要 + động từ". Ví dụ: "这两天千万不要去上班。"
- Dùng "千万 + 别/不要 + V" và "千万要 + V" để dặn dò, khuyên nhủ người khác một cách tha thiết.
- Mô tả triệu chứng thường gặp: ho, đau đầu, đau bụng, sốt, thân nhiệt, cảm thấy khó chịu.
- Hiểu lời dặn của bác sĩ và y tá: tiêm, uống thuốc đúng giờ, quay lại khám kịp thời.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 咳嗽késouv
ho
“他咳嗽得很厉害,晚上睡不好觉。”
Tā késou de hěn lìhai, wǎnshang shuì bù hǎo jué.
Anh ấy ho rất dữ, buổi tối ngủ không ngon.
- 体温tǐwēnn
thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể
“护士每天早上给病人量体温。”
Hùshi měi tiān zǎoshang gěi bìngrén liáng tǐwēn.
Sáng nào y tá cũng đo thân nhiệt cho bệnh nhân.
- 大夫dàifun
bác sĩ (cách gọi trong khẩu ngữ)
“王大夫让我多喝水、多休息。”
Wáng dàifu ràng wǒ duō hē shuǐ, duō xiūxi.
Bác sĩ 王 dặn tôi uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều.
- 护士hùshin
y tá
“这位护士对病人特别有耐心。”
Zhè wèi hùshi duì bìngrén tèbié yǒu nàixīn.
Cô y tá này đặc biệt kiên nhẫn với bệnh nhân.
- 打针dǎzhēnv
tiêm, chích (thuốc)
“孩子一听说要打针就哭了。”
Háizi yì tīngshuō yào dǎzhēn jiù kū le.
Đứa bé vừa nghe nói phải tiêm là khóc ngay.
- 难受nánshòuadj
khó chịu, mệt mỏi (trong người); buồn bực
“我头疼得很难受,想早点儿回家。”
Wǒ tóuténg de hěn nánshòu, xiǎng zǎo diǎnr huíjiā.
Tôi đau đầu khó chịu quá, muốn về nhà sớm một chút.
- 肚子dùzin
bụng
“我中午吃得太多了,肚子有点儿疼。”
Wǒ zhōngwǔ chī de tài duō le, dùzi yǒudiǎnr téng.
Buổi trưa tôi ăn nhiều quá, bụng hơi đau.
- 头痛tóutòngv, n
đau đầu
“最近我经常头痛,可能是工作太累了。”
Zuìjìn wǒ jīngcháng tóu tòng, kěnéng shì gōngzuò tài lèi le.
Gần đây tôi hay đau đầu, có lẽ do làm việc quá mệt.
- 严重yánzhòngadj
nghiêm trọng, nặng
“他的病不太严重,休息几天就好了。”
Tā de bìng bùtài yánzhòng, xiūxi jǐ tiān jiù hǎo le.
Bệnh của anh ấy không nặng lắm, nghỉ vài ngày là khỏi.
- 及时jíshíadj, adv
kịp thời, đúng lúc
“生病了要及时去医院看大夫。”
Shēngbìng le yào jíshí qù yīyuàn kàn dàifu.
Bị ốm thì phải kịp thời đến bệnh viện khám bác sĩ.
Luyện nghe
Bài 1/1大夫的建议
Sáng thứ Tư ở phòng khám nội của một bệnh viện tại Bắc Kinh. 宋杰 bị ốm mấy hôm nay, vào gặp bác sĩ 吕.
宋杰 (nhân viên công ty phần mềm, người bệnh) · 吕大夫 (bác sĩ khoa nội)
1. 宋杰的体温是多少?
Thân nhiệt của 宋杰 là bao nhiêu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Khiếu Nại Khi Mua Hàng Online - Bày Tỏ Bất Ngờ Với Phó Từ 竟然
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
