HSK 4 · Bài 3 · Chuyến Bay Bị Hoãn Khi Đi Công Tác - Kể Diễn Biến Ngoài Dự Tính Với 结果

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 出差chūchāiv

    đi công tác

    “我下周要去成都出差三天。”

    Wǒ xiàzhōu yào qù Chéngdū chūchāi sān tiān.

    Tuần sau tôi phải đi Thành Đô công tác ba ngày.

  • 航班hángbānn

    chuyến bay

    “这个航班晚上九点从上海起飞。”

    Zhège hángbān wǎnshang jiǔ diǎn cóng Shànghǎi qǐfēi.

    Chuyến bay này cất cánh từ Thượng Hải lúc chín giờ tối.

  • 安检ānjiǎnn, v

    kiểm tra an ninh (ở sân bay, nhà ga)

    “过安检的时候,要把电脑拿出来。”

    Guò ānjiǎn de shíhou, yào bǎ diànnǎo ná chūlái.

    Khi qua cửa kiểm tra an ninh, phải lấy máy tính ra.

  • 登机dēngjīv

    lên máy bay

    “飞机起飞前三十分钟开始登机。”

    Fēijī qǐfēi qián sān shí fēnzhōng kāishǐ dēngjī.

    Ba mươi phút trước khi máy bay cất cánh thì bắt đầu lên máy bay.

  • 推迟tuīchív

    hoãn lại, lùi lại (thời gian)

    “因为下雨,会议推迟到明天了。”

    Yīnwèi xiàyǔ, huìyì tuīchí dào míngtiān le.

    Vì trời mưa, cuộc họp bị hoãn sang ngày mai.

  • 取消qǔxiāov

    hủy, hủy bỏ

    “天气太差,很多航班都取消了。”

    Tiānqì tài chà, hěn duō hángbān dōu qǔxiāo le.

    Thời tiết quá xấu, nhiều chuyến bay đều bị hủy.

  • 乘客chéngkèn

    hành khách

    “飞机上的乘客大部分是去出差的。”

    Fēijī shàng de chéngkè dàbùfen shì qù chūchāi de.

    Phần lớn hành khách trên máy bay là người đi công tác.

  • 广播guǎngbōn, v

    loa phát thanh, thông báo qua loa; phát thanh

    “机场广播说我们的航班要推迟了。”

    Jīchǎng guǎngbō shuō wǒmen de hángbān yào tuīchí le.

    Loa ở sân bay thông báo chuyến bay của chúng ta sẽ bị hoãn.

  • 通知tōngzhīv, n

    thông báo; giấy/tin thông báo

    “航空公司发短信通知我航班改时间了。”

    Hángkōng gōngsī fā duǎnxìn tōngzhī wǒ hángbān gǎi shíjiān le.

    Hãng hàng không nhắn tin thông báo cho tôi là chuyến bay đổi giờ.

  • 来不及láibujív

    không kịp

    “已经八点了,再不走就来不及了。”

    Yǐjīng bā diǎn le, zài bù zǒu jiù láibují le.

    Đã tám giờ rồi, không đi ngay thì không kịp mất.