Xin Nghỉ Phép Năm - Nói Lý Do Thường Gặp Với 会因为……
Học cách xin nghỉ phép, hỏi quy định của công ty và nói về những lý do khiến người ta thường làm (hoặc không làm) một việc. Ví dụ: "我不会因为工作忙就不让大家休假。"
- Dùng S + 会 + 因为 + nguyên nhân + Động từ để nói phản ứng, hành động thường xảy ra vì một lý do: thường vì… mà….
- Hỏi bằng 会因为什么 + Động từ?, phủ định bằng 不会因为…就…, và phân biệt với 为什么.
- Xin nghỉ phép và hỏi quy định nghỉ phép (休假, 工作日, 节, 必须, 该, 根据, 以上, 以下, 或, 只有).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 休假xiūjiàv
nghỉ phép
“我打算下个月休假,去海南玩儿几天。”
Wǒ dǎsuàn xià gè yuè xiūjià, qù Hǎinán wánr jǐ tiān.
Tôi định tháng sau nghỉ phép, đi Hải Nam chơi mấy ngày.
- 工作日gōngzuòrìn
ngày làm việc
“工作日我都在公司吃午饭。”
Gōngzuòrì wǒ dōu zài gōngsī chī wǔfàn.
Ngày làm việc tôi đều ăn trưa ở công ty.
- 节jién
ngày lễ, ngày tết (vd 春节, 国庆节)
“中秋节的时候,公司放三天假。”
Zhōngqiūjié de shíhou, gōngsī fàng sān tiān jià.
Dịp Tết Trung thu, công ty cho nghỉ ba ngày.
- 必须bìxūadv
phải, bắt buộc phải
“请假必须先跟经理说。”
Qǐngjià bìxū xiān gēn jīnglǐ shuō.
Xin nghỉ thì phải nói với quản lý trước.
- 该gāiv
nên, đến lúc phải
“你工作了一整年,该休假了。”
Nǐ gōngzuò le yì zhěng nián, gāi xiūjià le.
Bạn làm việc cả năm rồi, đến lúc nên nghỉ phép rồi.
- 根据gēnjùprep
căn cứ vào, theo
“根据公司的要求,每个人一年有五天年假。”
Gēnjù gōngsī de yāoqiú, měi gè rén yì nián yǒu wǔ tiān niánjià.
Theo yêu cầu của công ty, mỗi người một năm có năm ngày phép.
- 以上yǐshàngn
trở lên
“工作一年以上的同事都可以休年假。”
Gōngzuò yì nián yǐshàng de tóngshì dōu kěyǐ xiū niánjià.
Đồng nghiệp làm việc từ một năm trở lên đều được nghỉ phép năm.
- 以下yǐxiàn
trở xuống, dưới
“三天以下的假,经理就能同意。”
Sān tiān yǐxià de jià, jīnglǐ jiù néng tóngyì.
Nghỉ từ ba ngày trở xuống thì quản lý có thể đồng ý luôn.
- 或huòconj
hoặc
“你可以周一或周二休息。”
Nǐ kěyǐ zhōuyī huò zhōu'èr xiūxi.
Bạn có thể nghỉ thứ Hai hoặc thứ Ba.
- 只有zhǐyǒuconj, adv
chỉ có; chỉ khi (只有…才…)
“只有经理同意,你才能休假。”
Zhǐyǒu jīnglǐ tóngyì, nǐ cái néng xiūjià.
Chỉ khi quản lý đồng ý thì bạn mới được nghỉ phép.
Luyện nghe
Bài 1/1国庆节以后休假
Văn phòng một công ty thương mại ở Quảng Châu. Khám Đình gõ cửa phòng quản lý Đồ để xin nghỉ phép năm.
阚婷 (nhân viên kinh doanh) · 涂经理 (quản lý bộ phận)
1. 阚婷想什么时候休假?
Khám Đình muốn nghỉ phép khi nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Lá Thư Từ Thầy Giáo Cũ - Nói Ghi Nhớ, Giữ Chắc Với Bổ Ngữ Kết Quả 住
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
