HSK 3 · Bài 34 · Nuôi Mèo Trong Căn Hộ - Kể Chuyện Rắc Rối Với Câu Bị Động Dùng 给

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 养yǎngv

    nuôi (thú cưng, con vật, hoa…)

    “我从小就想养一只猫。”

    Wǒ cóngxiǎo jiù xiǎng yǎng yì zhī māo.

    Từ nhỏ tôi đã muốn nuôi một con mèo.

  • 脚jiǎon

    chân, bàn chân

    “猫的脚很小,走路没有声音。”

    Māo de jiǎo hěn xiǎo, zǒulù méiyǒu shēngyīn.

    Chân mèo rất nhỏ, đi không phát ra tiếng.

  • 洗澡xǐzǎov

    tắm

    “我每天晚上回家先洗澡。”

    Wǒ měi tiān wǎnshang huíjiā xiān xǐzǎo.

    Tối nào về nhà tôi cũng tắm trước.

  • 生气shēngqìv, adj

    tức giận, giận

    “别生气了,它还小呢。”

    Bié shēngqì le, tā hái xiǎo ne.

    Đừng giận nữa, nó còn nhỏ mà.

  • 到处dàochùadv

    khắp nơi, chỗ nào cũng

    “春天公园里到处都是花。”

    Chūntiān gōngyuán lǐ dàochù dōu shì huā.

    Mùa xuân trong công viên chỗ nào cũng có hoa.

  • 别人biérénpron

    người khác

    “不要用别人的杯子喝水。”

    Bùyào yòng biéren de bēizi hē shuǐ.

    Đừng dùng cốc của người khác để uống nước.

  • 平时píngshín

    ngày thường, bình thường

    “我平时七点起床,周末起得晚一点儿。”

    Wǒ píngshí qī diǎn qǐchuáng, zhōumò qǐ de wǎn yīdiǎnr.

    Ngày thường tôi dậy lúc bảy giờ, cuối tuần dậy muộn hơn một chút.

  • 关guānv

    đóng (cửa); tắt (đèn, máy)

    “出门以前别忘了关灯。”

    Chūmén yǐqián bié wàng le guān dēng.

    Trước khi ra ngoài đừng quên tắt đèn.

  • 奇怪qíguàiadj

    lạ, kỳ lạ

    “真奇怪,今天地铁上人怎么这么少?”

    Zhēn qíguài, jīntiān dìtiě shàng rén zěnme zhème shǎo?

    Lạ thật, hôm nay trên tàu điện ngầm sao ít người thế?