HSK 3 · IntermediatePremium Bài 32 · Taking a child to the dentist

Đưa Con Đi Khám Răng - Miêu Tả Tình Trạng Với Câu Vị Ngữ Chủ Vị

Học cách kể với bác sĩ con bị đau ở đâu, miêu tả sức khỏe và đặc điểm của người, vật bằng câu "ai đó + bộ phận + thế nào". Ví dụ: "他牙疼,昨天晚上疼得哭了。"

  • Dùng câu vị ngữ chủ vị: Chủ ngữ lớn + Chủ ngữ nhỏ + Vị ngữ (他牙疼, 他身体很好) để miêu tả sức khỏe, đặc điểm.
  • Đặt phủ định, câu hỏi và hiểu kiểu câu đưa tân ngữ lên đầu làm chủ đề (糖他每天都吃).
  • Trao đổi với bác sĩ nha khoa về răng của con (牙, 牙刷, 糖, 冰, 怕, 哭, 脸, 大人, 先).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 牙yán

    răng

    “你每天刷几次牙?”

    Nǐ měi tiān shuā jǐ cì yá?

    Mỗi ngày bạn đánh răng mấy lần?

  • 牙刷yáshuān

    bàn chải đánh răng

    “这个牙刷是给孩子用的,比较小。”

    Zhège yáshuā shì gěi háizi yòng de, bǐjiào xiǎo.

    Cái bàn chải này dành cho trẻ em, khá nhỏ.

  • 糖tángn

    kẹo; đường

    “晚上刷了牙就别吃糖了。”

    Wǎnshang shuā le yá jiù bié chī táng le.

    Buổi tối đánh răng rồi thì đừng ăn kẹo nữa.

  • 冰bīngn, adj

    đá, nước đá; lạnh (đồ uống, đồ ăn để lạnh)

    “牙不舒服的时候,少喝冰水。”

    Yá bù shūfu de shíhou, shǎo hē bīng shuǐ.

    Khi răng khó chịu thì uống ít nước đá thôi.

  • 怕pàv

    sợ

    “我女儿最怕看医生。”

    Wǒ nǚ'ér zuì pà kàn yīshēng.

    Con gái tôi sợ nhất là đi khám bác sĩ.

  • 哭kūv

    khóc

    “孩子一看到医生就哭了。”

    Háizi yí kàndào yīshēng jiù kū le.

    Đứa bé vừa nhìn thấy bác sĩ là khóc.

  • 脸liǎnn

    mặt, khuôn mặt

    “他一说话,脸就红了。”

    Tā yì shuōhuà, liǎn jiù hóng le.

    Cậu ấy vừa nói chuyện là mặt đỏ lên.

  • 大人dàrenn

    người lớn

    “看牙的时候,大人可以坐在孩子旁边。”

    Kàn yá de shíhou, dàren kěyǐ zuò zài háizi pángbiān.

    Khi khám răng, người lớn có thể ngồi bên cạnh trẻ.

  • 先xiānadv

    trước, trước tiên

    “你们先坐一下,医生马上就来。”

    Nǐmen xiān zuò yí xià, yīshēng mǎshàng jiù lái.

    Anh chị ngồi đợi một chút, bác sĩ đến ngay.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

孩子牙疼

Chiều thứ Sáu ở một phòng khám nha khoa tại Bắc Kinh. Tang Nghiên đưa con trai sáu tuổi Quả Quả đến gặp bác sĩ Mật.

宓医生 (bác sĩ nha khoa) · 桑妍 (mẹ của bé Quả Quả, nhân viên văn phòng)

1. 孩子昨天晚上怎么了?

Tối qua đứa bé bị sao?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Tình Cờ Gặp Lại Bạn Học Cũ - Hỏi Thăm Và Hẹn Gặp Với Động Từ Ly Hợp

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới