HSK 3 · Bài 31 · Mua Trái Cây Ở Chợ - Nói Số Ước Lượng Với 多, 几, 两三

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 斤jīnm

    cân (đơn vị khối lượng của Trung Quốc, bằng 500 gam)

    “香蕉今天四块钱一斤。”

    Xiāngjiāo jīntiān sì kuài qián yì jīn.

    Hôm nay chuối bốn tệ một cân.

  • 毛máom

    hào (đơn vị tiền khẩu ngữ, 1 毛 = 1/10 tệ)

    “一个鸡蛋八毛钱。”

    Yí gè jīdàn bā máo qián.

    Một quả trứng tám hào.

  • 角jiǎon, m

    góc (của phòng, khu chợ…); cũng là hào (đơn vị tiền, cách viết của 毛)

    “市场东边那个角上有一家卖鱼的。”

    Shìchǎng dōngbian nàge jiǎo shàng yǒu yì jiā mài yú de.

    Ở góc phía đông của chợ có một sạp bán cá.

  • 加jiāv

    thêm, cộng thêm

    “你的咖啡要不要加糖?”

    Nǐ de kāfēi yào bu yào jiā táng?

    Cà phê của bạn có muốn thêm đường không?

  • 别的biédepron

    cái khác, thứ khác

    “除了苹果,您还要别的吗?”

    Chúle píngguǒ, nín hái yào biéde ma?

    Ngoài táo ra, anh/chị còn cần gì khác không?

  • 行xíngadj

    được, ổn, đồng ý

    “便宜一点儿行不行?”

    Piányi yīdiǎnr xíng bu xíng?

    Rẻ hơn một chút được không?

  • 好多hǎoduōnum, adj

    rất nhiều, nhiều lắm (khẩu ngữ)

    “周末市场里有好多人。”

    Zhōumò shìchǎng lǐ yǒu hǎoduō rén.

    Cuối tuần trong chợ có rất nhiều người.

  • 挺tǐngadv

    khá, rất (khẩu ngữ, thường đi với 的 cuối câu)

    “这家的水果挺新鲜的。”

    Zhè jiā de shuǐguǒ tǐng xīnxiān de.

    Trái cây của sạp này khá tươi.

  • 瓶子píngzin

    cái chai, cái lọ

    “喝完的瓶子放在门口吧。”

    Hē wán de píngzi fàng zài ménkǒu ba.

    Chai uống xong thì để ở cửa nhé.