HSK 3 · IntermediatePremium Bài 30 · How the hometown has changed

Quê Hương Đã Thay Đổi - Nói Sự Thay Đổi Dần Dần Với 一天比一天 / 一年比一年

Học cách kể quê hương thay đổi ra sao, so sánh trước đây và bây giờ, và nói mức độ tăng dần theo thời gian. Ví dụ: "这几年市里发展得很快,一年比一年好。"

  • Dùng 一天比一天 / 一年比一年 + Tính từ (+ 了) để nói mức độ tăng dần theo thời gian: ngày càng…, năm sau hơn năm trước.
  • Dùng 一次比一次 làm bổ ngữ và phân biệt với 越来越.
  • Kể về sự thay đổi của quê hương, thành phố (发展, 变, 环境, 以前, 后来, 其实, 市, 河, 汽车, 辆, 越).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 发展fāzhǎnv, n

    phát triển; sự phát triển

    “这个小城市这几年发展得很快。”

    Zhège xiǎo chéngshì zhè jǐ nián fāzhǎn de hěn kuài.

    Thành phố nhỏ này mấy năm nay phát triển rất nhanh.

  • 变biànv

    thay đổi, biến đổi

    “你一点儿都没变,还是那么年轻。”

    Nǐ yīdiǎnr dōu méi biàn, háishi nàme niánqīng.

    Bạn chẳng thay đổi chút nào, vẫn trẻ như vậy.

  • 环境huánjìngn

    môi trường, khung cảnh xung quanh

    “这个小区的环境很好,有很多树。”

    Zhège xiǎoqū de huánjìng hěn hǎo, yǒu hěn duō shù.

    Môi trường khu dân cư này rất tốt, có nhiều cây.

  • 以前yǐqiánn

    trước đây, trước kia

    “以前我家门口有一个小商店。”

    Yǐqián wǒ jiā ménkǒu yǒu yī gè xiǎo shāngdiàn.

    Trước đây trước cửa nhà tôi có một cửa hàng nhỏ.

  • 后来hòuláin

    sau đó, về sau

    “他先在北京工作,后来回老家了。”

    Tā xiān zài Běijīng gōngzuò, hòulái huí lǎojiā le.

    Anh ấy làm ở Bắc Kinh trước, sau đó về quê.

  • 其实qíshíadv

    thực ra

    “这个问题其实不难。”

    Zhège wèntí qíshí bù nán.

    Vấn đề này thực ra không khó.

  • 市shìn

    thành phố (đơn vị hành chính)

    “我们市新开了一个大公园。”

    Wǒmen shì xīn kāi le yī gè dà gōngyuán.

    Thành phố chúng tôi mới mở một công viên lớn.

  • 河hén

    sông, con sông

    “小时候我常在这条河边玩。”

    Xiǎoshíhou wǒ cháng zài zhè tiáo hébiān wán.

    Hồi nhỏ tôi hay chơi bên bờ con sông này.

  • 汽车qìchēn

    ô tô, xe hơi

    “路上的汽车太多了,很难走。”

    Lùshang de qìchē tài duō le, hěn nán zǒu.

    Ô tô trên đường nhiều quá, rất khó đi.

  • 辆liàngm

    chiếc (lượng từ cho xe cộ)

    “楼下停着一辆白色的汽车。”

    Lóuxià tíng zhe yī liàng báisè de qìchē.

    Dưới nhà đang đỗ một chiếc ô tô màu trắng.

  • 越yuèadv

    càng (越来越: càng ngày càng; 越…越…: càng… càng…)

    “他的汉语说得越来越好了。”

    Tā de Hànyǔ shuō de yuèláiyuè hǎo le.

    Tiếng Trung của anh ấy nói ngày càng tốt.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

老家变了

Dịp Tết Nguyên đán ở một thành phố nhỏ tại Hồ Nam. Phàn Tinh về quê và đi dạo bờ sông với bạn học cũ Quan Vũ.

樊星 (nhân viên làm việc ở Thượng Hải, về quê ăn Tết) · 关宇 (bạn học cũ, làm việc ở quê)

1. 以前樊星的老家有很多高楼吗?

Trước đây quê Phàn Tinh có nhiều nhà cao tầng không?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Mua Trái Cây Ở Chợ - Nói Số Ước Lượng Với 多, 几, 两三

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới