HSK 3 · Bài 26 · Gặp Mưa Rào Mùa Thu - Nói Về Thời Tiết Với Câu Không Chủ Ngữ 下雨了, 刮风了

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 伞sǎnn

    cái ô, cái dù

    “天气预报说有雨,你带把伞吧。”

    Tiānqì yùbào shuō yǒu yǔ, nǐ dài bǎ sǎn ba.

    Dự báo thời tiết nói có mưa, bạn mang theo ô đi.

  • 雨衣yǔyīn

    áo mưa

    “骑车的时候,穿雨衣比打伞方便。”

    Qíchē de shíhou, chuān yǔyī bǐ dǎ sǎn fāngbiàn.

    Khi đi xe đạp, mặc áo mưa tiện hơn che ô.

  • 忘记wàngjìv

    quên

    “我又忘记关窗户了。”

    Wǒ yòu wàngjì guān chuānghu le.

    Tôi lại quên đóng cửa sổ rồi.

  • 借jièv

    mượn; cho mượn

    “我可以借你的伞用一下吗?”

    Wǒ kěyǐ jiè nǐ de sǎn yòng yīxià ma?

    Tôi mượn ô của bạn dùng một chút được không?

  • 秋天qiūtiānn

    mùa thu

    “北京的秋天不冷不热,非常舒服。”

    Běijīng de qiūtiān bù lěng bù rè, fēicháng shūfu.

    Mùa thu ở Bắc Kinh không lạnh không nóng, rất dễ chịu.

  • 四季sìjìn

    bốn mùa

    “昆明四季都像春天一样。”

    Kūnmíng sìjì dōu xiàng chūntiān yīyàng.

    Côn Minh bốn mùa đều như mùa xuân.

  • 变化biànhuàn, v

    sự thay đổi; thay đổi

    “最近天气变化很大,小心感冒。”

    Zuìjìn tiānqì biànhuà hěn dà, xiǎoxīn gǎnmào.

    Dạo này thời tiết thay đổi nhiều, cẩn thận bị cảm.

  • 好像hǎoxiàngadv

    hình như, dường như

    “天黑了,好像要下雨了。”

    Tiān hēi le, hǎoxiàng yào xiàyǔ le.

    Trời tối rồi, hình như sắp mưa.

  • 刚刚gānggāngadv

    vừa mới, vừa nãy

    “我刚刚到家,雨就下大了。”

    Wǒ gānggang dào jiā, yǔ jiù xià dà le.

    Tôi vừa về đến nhà thì mưa to.

  • 声shēngm, n

    tiếng (lượng từ chỉ số lần phát ra âm thanh); âm thanh

    “我叫了他两声,他都没听见。”

    Wǒ jiào le tā liǎng shēng, tā dōu méi tīngjiàn.

    Tôi gọi anh ấy hai tiếng mà anh ấy không nghe thấy.