HSK 3 · Bài 21 · Nói Chuyện Gia Đình Trong Bữa Trưa - Nói Chênh Lệch Cụ Thể Với A 比 B + Tính Từ + Số Lượng
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 爱人àirenn
vợ hoặc chồng (cách gọi người bạn đời)
“我爱人在一家医院工作。”
Wǒ àiren zài yī jiā yīyuàn gōngzuò.
Vợ tôi làm việc ở một bệnh viện.
- 结婚jiéhūnv
kết hôn, cưới
“他们结婚已经五年了。”
Tāmen jiéhūn yǐjīng wǔ nián le.
Họ cưới nhau đã được năm năm rồi.
- 夫妻fūqīn
vợ chồng
“这对夫妻每个周末都一起去爬山。”
Zhè duì fūqī měi gè zhōumò dōu yīqǐ qù páshān.
Cặp vợ chồng này cuối tuần nào cũng cùng nhau đi leo núi.
- 姐妹jiěmèin
chị em gái
“她们姐妹俩长得很漂亮。”
Tāmen jiěmèi liǎ zhǎng de hěn piàoliang.
Hai chị em cô ấy đều rất xinh.
- 照顾zhàogùv
chăm sóc, trông nom
“周末我回家照顾生病的妈妈。”
Zhōumò wǒ huíjiā zhàogu shēngbìng de māma.
Cuối tuần tôi về nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
- 年轻niánqīngadj
trẻ, trẻ trung
“我们部门的经理很年轻。”
Wǒmen bùmén de jīnglǐ hěn niánqīng.
Trưởng phòng của bộ phận chúng tôi rất trẻ.
- 出生chūshēngv
sinh ra, ra đời
“我在成都出生,在北京长大。”
Wǒ zài Chéngdū chūshēng, zài Běijīng zhǎngdà.
Tôi sinh ra ở Thành Đô, lớn lên ở Bắc Kinh.
- 像xiàngv
giống
“你女儿长得很像你。”
Nǐ nǚ'ér zhǎng de hěn xiàng nǐ.
Con gái bạn trông rất giống bạn.
- 聪明cōngmíngadj
thông minh
“这个孩子很聪明,什么都学得很快。”
Zhège háizi hěn cōngming, shénme dōu xué de hěn kuài.
Đứa trẻ này rất thông minh, học gì cũng nhanh.
- 关心guānxīnv
quan tâm
“谢谢你这么关心我。”
Xièxie nǐ zhème guānxīn wǒ.
Cảm ơn bạn đã quan tâm đến tôi như vậy.
- 身高shēngāon
chiều cao (của người)
“我弟弟的身高是一米八。”
Wǒ dìdi de shēngāo shì yī mǐ bā.
Em trai tôi cao một mét tám.